Từ vựng tiếng Hàn về dược phẩm

- Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.
- Xem thêm:
    - Kinh nghiệm tự học tiếng Hàn http://daytienghan.edu.vn/tu-hoc-tieng-han.html .
    - Kinh nghiệm học tiếng Hàn http://daytienghan.edu.vn/kinh-nghiem-hoc-tieng-han,3.

STT    Tiếng Hàn    Tiếng Việt
1    알약 (정제)    thuốc viên
2    캡슐 (capsule)    thuốc con nhộng
3    가루약 (분말약)    thuốc bột
4    물약 (액제)    thuốc nước
5    도포약    thuốc bôi
6    스프레이 (분무, 분무기)    thuốc xịt
7    주사약 (주사액)    thuốc tiêm
8    내복약    thuốc uống
9    물약    thuốc nước
10    진통제    thuốc giảm đau
11    수면제 (최면제)    thuốc ngủ
12    마취제 (마비약)    thuốc gây mê
13    소염제    thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
14    항생제    thuốc kháng sinh
15    감기약    thuốc cảm cúm
16    두통약    thuốc chống đau đầu
17    소독약    thuốc sát trùng, tẩy, rửa
18    파스 (파스타 – Pasta)    thuốc xoa bóp
19    물파스    thuốc xoa bóp dạng nước
20    보약 (건강제)    thuốc bổ
21    다이어트약    thuốc giảm cân
22    피임약    thuốc ngừa thai
23    감기약    thuốc cảm
24    기침약    thuốc ho
25    다이어트 약    thuốc giảm cân
26    지혈제    thuốc cầm máu
27    회충약    thuốc tẩy giun
28    비듬약    thuốc trị gàu
29    소화제    thuốc tiêu hóa
30    구급약    thuốc cấp cứu
31    보약    thuốc bổ
32    살균제    thuốc sát trùng
33    상비약    thuốc dự phòng
34    외용약    thuốc bôi ngoài
35    태아 영양제    thuốc dưỡng thai
36    거담제    thuốc khử đờm
37    관장제    thuốc rửa ruột
38    구토제    thuốc chống nôn
39    머리염색약 (~염모제)    thuốc nhuộm tóc
40    위장약    thuốc đau dạ dày
41    모발영양제    thuốc dưỡng tóc
42    특효약    thuốc đặc biệt
43    결핵약    thuốc chữa suyễn
44    안약    thuốc nhỏ mắt
45    강심제    thuốc trợ tim
46    항암제    thuốc chống ung thư
47    설사약    thuốc chữa tiêu chảy
48    근육보강제    thuốc tăng nở cơ bắp
49    해독제    thuốc giải độc
50    점안액    thuốc nhỏ mắt
51    진경제    thuốc hạn chế co giật
52    기생충구충제    thuốc diệt kí sinh trùng
53    불로장수약 (~불노장생약)    thuốc trường sinh bất lão
54    멀미약    thuốc chống say tàu xe
55    혈압약    thuốc huyết áp
56    연고    thuốc mỡ
57    해열제    thuốc hạ sốt
58    항생제    thuốc kháng sinh
59    한약    thuốc bắc
60    진통제    thuốc giảm đau
61    소염제    thuốc chống viêm

- Nguồn tham khảo : http://daytienghan.edu.vn

- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng