Từ vựng tiếng Hàn về Home-Shopping

- Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.


- Xem thêm:
    - Bỏ túi bí quyết học tiếng Hàn giao tiếp.http://tienghancoban.edu.vn/bo-tui-cach-hoc-tieng-han-online.html .
    - Cùng học tiếng Hàn http://tienghancoban.edu.vn/cung-hoc-tieng-han/.

STT    Tiếng Hàn    Tiếng Việt

1    단가    đơn giá
2    단위    đơn vị
3    단품    sản phẩm riêng lẻ
4    디지털가전    thiết bị điện tử
5    레포츠    giải trí / thể thao
6    론칭    cho ra mắt
7    매장    cửa hàng
8    매체    kênh
9    매출비중    tỉ lệ doanh số
10    매출성장률    tỉ lệ tăng trưởng doanh thu
11    매출액    doanh số bán hàng
12    모델    người mẫu
13    목표액    chỉ tiêu doanh số
14    무류센터    trung tâm phân phối
15    무이자할부    trả góp không lãi
16    미용    làm đẹp
17    미출고    hàng chưa giao
18    반출    đưa ra
19    반품    hàng trả lại
20    배송 (원)    giao hàng (đại lý)
21    배송비    phí giao hàng
22    배송예정일    ngày dự kiến giao hàng
23    벤더    nhà cung cấp
24    변동비    chi phí khả biến
25    보험    bảo hiểm
26    부진상품    sản phẩm khó bán
27    사은품    quà tặng miễn phí
28    사이즈    kích thước
29    상승    tăng
30    상표    nhãn hiệu thương mại
31    상품    sản phẩm
32    상품개발    phát triển sản phẩm
33    상품구성    cấu tạo sản phẩm
34    상품권    phiếu quà tặng sản phẩm
35    상품기술서    tờ giải thích sản phẩm
36    상품기획    hoạch định sản phẩm
37    상품소개    giới thiệu sản phẩm
38    상품인수인계    giao nhận sản phẩm
39    상품코드    mã số sản phẩm
40    색상    màu sắc
41    샘플    hàng mẫu
42    생방송    chương trình trực tiếp
43    생활용품    đồ gia dụng
44    서버    máy chủ
45    서비스    dịch vụ bán hàng
46    세금    thuế
47    세전/세후    trước thuế/sau thuế
48    세트    lắp đặt, cài đặt
49    소구포인트    điểm nổi bật của sản phẩm
50    소싱    tìm nguồn cung ứng
51    소품    đạo cụ
52    속옷    đồ lót
53    송장    hóa đơn
54    송출료    chi phí truyền thông
55    송출범위    độ bao phủ
56    수거    thu thập
57    수발    nhận và gửi hàng
58    수수료    tiền hoa hồng
59    수정    điều chỉnh
60    순주문액    số lượng đơn hàng thực tế
61    시스템    hệ thống
62    시연    làm mẫu giới thiệu sản phẩm
63    시장가    giá thị trường
64    시청    số người xem
65    시청률    chỉ số người xem
66    신규고객    khách hàng mới
67    신뢰도    độ tin cậy
68    신용카드    thẻ tín dụng
69    아날로그    analog
70    아동용품    đồ dùng cho trẻ em
71    업데이트    nâng cấp
72    업무파트너    đối tác kinh doanh
73    영수증    biên nhận
74    영업이익    lợi nhuận kinh doanh
75    예산    ngân sách
76    예측    dự đoán
77    온라인결제    thanh toán trực tuyến
78    우편전신화    điện chuyển tiền qua bưu điện
79    원가    giá vốn
80    위성채널    kênh phát sóng qua vệ tinh
81    육로운송    vận chuyển bằng đường bộ
82    의류    trang phục
83    이벤드(프로모션)    khuyến mãi
84    이익율    tỉ lệ lợi nhuận
85    이익액    lợi nhuận
86    인건비    chi phí nhân công
87    인입콜수    số cuộc gọi đến
88    인터넷홈페이지    trang web
89    입고    nhập kho
90    입금    nhập tiền
91    입력    chèn
92    자막    phụ đề
93    자본    vốn
94    자산    tài sản
95    잡활    phụ kiện
96    재고    tồn kho
97    재고실사    kiểm tra tồn kho
98    재구매    mua hàng lại
99    재무    tài chính
100    재무보고    báo cáo tài chính
101    재방송    chiếu lại / phát lại
102    적립금    tiền tích lũy
103    전주대비    so với tuần trước
104    전환율    tỉ lệ chuyển đổi
105    전환율    tỉ lệ chuyển đổi
106    접수인    người đăng ký
107    정보    thông tin
108    조명    ánh sáng
109    조회    yêu cầu
110    주문    đơn dặt hàng
111    주방가전    thiết bị nhà bếp
112    주방용품    đồ dùng nhà bếp
113    주조실    phòng điều khiển chính
114    증가    tăng
115    증자    tăng vốn
116    증치세    thuế giá trị gia tăng
117    지방소득세    thuế thu nhập khu vực
118    지불    thanh toán
119    직불카드    thẻ ghi nợ
120    직송    giao hàng trực tiếp
121    창고    nhà kho
122    채널    kênh
123    철도운송    vận chuyển bằng đường xe lửa
124    총주문액    tổng doanh số đơn đặt hàng
125    추첨    bốc thăm
126    출고    xuất kho
127    출장비    chi phí công tác
128    출하지시    phiếu xuất hàng
129    취소    hủy hàng
130    침구    chăn, gối, nệm và khăn trải giường
131    카다로그    catalog, sách hàng mẫu
132    콜센터    tổng đài
133    쿠본    phiếu quà tặng
134    클레임    khiếu nại
135    택배    giao hàng
136    테잎    băng hình
137    판매가    giá bán
138    판촉비    chi phí khuyến mãi
139    편성    lập trương trình
140    편성비중    tỉ lệ phát sóng sản phẩm
141    편집    dựng hình
142    포장    đóng gói
143    품질관리    quản lý chất lượng
144    품질제고    cải tiến chất lượng
145    프라임타임    giờ cao điểm
146    프로크램    chương trình trực tiếp
147    하락    giảm
148    할인    chiết khấu, giảm giá
149    항공운송    vận chuyển bằng đương hàng không
150    해사운송    vận chuyển bằng đường thủy
151    현금    tiền mặt
152    홍보    quảng bá, tuyên truyền
153    화면    màn hình
154    환급    hoàn tiền
155    환불    hoàn tiền
156    회게    kế toán
157    회원    hội viên
158    효율    tính hiệu quả
159    히트상품    sản phẩm hit, sản phẩm ưa chuộng

- Nguồn tham khảo : http://tienghancoban.edu.vn

- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng