Từ vựng tiếng Hàn về viết internet

- Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.


- Xem thêm:
    - Giao tiếp hằng ngày bằng tiếng Nhật.http://tiengnhatcoban.edu.vn/mot-so-cau-tieng-nhat-dung-trong-giao-tiep-hang-ngay.html .
    - Cùng học tiếng Hàn.http://tiengnhatcoban.edu.vn/cach-hoc-tieng-nhat/.

Cùng với sự phát triển của Internet, việc giao lưu, tiếp xúc online cũng trở thành một thói quen không thể thiếu trong xã hội hiện đại. Trong quá trình giao lưu đó, ngôn ngữ là đối tượng bị ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất. “Ngôn ngữ chatting” ra đời vừa phản ảnh xu hướng “giản tiện” trong xã hội hiện đại, vừa phản ảnh một phần đời sống, tư duy của lớp người trẻ. Cũng giống như những hiện tượng “biến hóa” xảy ra càng nhiều trong tiếng Việt, chúng ta chưa thể vội vàng đánh giá sự biến đổi này là tiêu cực hay tích cực. Bởi ngôn ngữ không “bất di bất dịch” mà luôn xảy ra các quá trình “loại bỏ”, “phái sinh” hay “thêm vào” theo dòng phát triển của xã hội. Trong kỳ này, TTHQ xin giới thiệu tới các bạn lớp ngôn ngữ chatting của người Hàn Quốc ngày nay. Tuy nhiên, vì đó không phải là thứ ngôn ngữ chuẩn nên TTHQ không khuyến khích các bạn sử dụng thường xuyên. Bởi nếu lạm dụng các biểu hiện “tắt” này quá nhiều, chúng ta sẽ mất đi khả năng diễn đạt chính quy.


STT    Viết tắt    Ý nghĩa đầy đủ
1    ㅎㅎ    하하 (haha)
2    ㅇㅋ    O.K
3    즐    즐거운
4    ㅈㅅ    죄송합니다
5    여친    여자친구
6    사릉훼    사랑해
7    방가방가    방갑습니다
8    ㅎ2    안녕하세요
9    ㅃㅃ    안녕히계세요
10    ㅅㄱ    수고하세요
11    ㅋㅋ    웃음
12    걍    그냥
13    ㄱㅊㅌ    괜찮다
14    ㄳ    감사
15    ㅊㅋㅊㅋ    축하한다
16    기달    기다리세요
17    유딩    유치원생
18    초딩    초등학생
19    중딩    중학생
20    고딩    고등학생
21    대딩    대학생
22    직딩    직장인
23    친추    친구추가 (add nick)
24    ㅜ.ㅜ    울기
25    ㅠ.ㅠ    많이울기
26    ㅋㅋ    웃음소리
27    ㅎㅎ    웃음소리
28    ㅁㅊㄴ    미친놈or남
29    갈쳐줘    가르쳐줘
30    감샤    감사합니다
31    겜    게임
32    고딩    고등학생
33    그란디    그런데
34    이뽀    예쁘다
35    ㅇㅇ    응
36    난주    나중에
37    알았어    알써
38    ㅅㄱ    수고
39    ㅈㅅ    죄송
40    너무나    넘나
41    ㅈㅈ    저질
42    ㅅㅂ    시발
43    ㄴㅁ    니미
44    ㅈㄹ    지랄
45    ㅎㅇ    하이
46    ㄴㄴ    싫다는말
47    ㅇㅇ    알았음
48    그면    그러면
49    그타구    그렇다구
50    글구    그리고
51    글찬아두    그렇지않아도
52    글쿠나    그렇구나
53    기둘려    기다려
54    낼    내일
55    넘시로    너무싫어
56    노이즈    통신상태가 안좋은상태
57    담    다음
58    대어    대학생
59    드뎌    드디어
60    떔에    떄문에
61    리하이    짤렸다가 다시 돌아왓을떄
62    마니    많이
63    마즘    맞다
64    맬    매일
65    머    뭐
66    멜    메일
67    몇짤    몇살이야
68    모타는    못하는
69    몰    뭘
70    몰겠다    모르겠다
71    방가    반가워요
72    방제    방제목
73    설    서울
74    셤    시험
75    시로    싫어
76    아뇨    아니오
77    아지도    알지도
78    안냐세요    안녕하세요
79    알바이또    아르바이트
80    알써    알았어
81    잠수    말안하고 보고만 잇는거
82    잡퀴    잡퀴즈
83    잼업    잼미없다
84    젤    제일
85    조차나    좋찮아
86    중방    중학생방
87    츄카    축하
88    컴    컴퓨터
89    암껏도    아무것도
90    어솨요    어서와요
91    어케    어떻게
92    영퀴방    영어퀴즈방
93    완죤히    완전히
94    왜부짜바    왜붙잡아
95    울    우리
96    이짜나요    있잖아요
- Nguồn tham khảo : =http://tienghancoban.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng