Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 19

Không riêng Việt Nam mà “kính ngữ” là một trong những đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ các nước phương Đông. Do ảnh hưởng của Nho giáo, người Hàn Quốc từ lâu đã có truyền thống tôn trọng phép tắc lễ nghĩa, tôn ti trật tự. Tục ngữ Hàn có câu “찬 물도 위 아래 있다” (Nước lạnh cũng có trên có dưới) để nhấn mạnh ý thức sống phải “biết trên biết dưới” trong xã hội.

- Học tiếng Hàn dành cho người mới bắt đầu. http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/cach-hoc-tieng-han-cho-nguoi-moi-bat-dau-10/.
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 19: SNU 한국어2- 19과 시간이 나면 뭘 해요?
19과 시간이 나면 뭘 해요?​
Bạn làm gì khi có thời gian rảnh rỗi
발음
1.취취미 sở thích
2.있군요읻꾸뇨
문법
1. N마다 mỗi
아침마다 운동을 해요
Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng
이 약을 여섯 시간마다 먹어야 됩니까?
Thuốc này cách 6 giờ uống 1 lần được không?
나라마다 문화가 달라요
Mỗi nước có văn hóa khác nhau
2. N을/를 가지다 sở hữu, mang theo
그는 좋은 자동차를 가지고 있어요
Anh ta có một chiếc xe hơi xịn
예쁜 개를 한 마리 가지고 싶어요
Tôi muốn nuôi một con chó đẹp
3. N도 A/V-고요: N be also A/N also V​
Cái gì cũng …​
사과는 맛이 있어요. 값도 싸고요
Táo thì ngon. Giá cũng rẻ.
주말엔 아주 바빴어요. 숙제도 하고 친구도 만나고요
Cuối tuần tôi đã rất bận. Tôi làm bài tập và gặp bạn bè nữa.
4. V-(으)ㄹ래요? /V-(으)ㄹ래요. (1) Mời, rủ rê làm gì. (2) Sẽ làm gì.
영화표가 두 장 있는데 같이 갈래요?
Tôi có 2 vé xem phim, chúng ta cùng đi xem chứ
나는 냉면을 먹을래요. 영숙 씨는요?
나도 같은 것을 먹을래요
Tôi (sẽ) ăn mì lạnh. Bạn Young Suk ăn gì nào?
Tôi cũng ăn giống vậy.
**겠어요​
같이 가시겠어요? Cùng đi chứ?
나는 냉면을 먹겠어요. Tôi (sẽ) ăn mì lạnh
어휘와 표현
1. 시간이 나다: to have (spare) time​
Có thời gian, rảnh rỗi ​
시간이 나면 같이 야구 구경 갑시다
Nếu bạn có thời gian thì cùng đi xem bóng chày với tôi
한번 만나고 싶은데. 언제 시간이 나세요?
Tôi muốn gặp bạn. Khi nào thì bạn rảnh rỗi?
2. 등산(을 ) 하다 가다: to hike to go hiking
Đi leo núi​
지난 일요일에 우리는 등산을 갔어요
Chủ nhật vừa qua chúng tôi (đã) đi leo núi
일요일마다 등산하는 것이 어때요?
Bạn nghĩ sao về việc leo núi mỗi chủ nhật
3. 는 thành ㄴ: contraction form , dạng rút gọn
나는 ->난
난 등산을 좋아합니다
저는->전
전 불고기로 하겠어요
서울에는->서울엔
서울엔 사람과 차가 너무 많아요
주말에는 -> 주말엔
4. 그림(을) 그리다: to draw to paint a picture, vẽ tranh
내 동생은 그림을 아주 잘 그려요
Em tôi vẽ rất đẹp
그림 그리는 것을 좋아해요?
Bạn thích vẽ à?
잠(을) 자다: to sleep, ngủ
어젯밤에 잠을 잘 못 잤어요
Tối hôm qua tôi ngủ không ngon giấc
*춤(을) 추다: to dance, nhảy múa
저와 함꼐 춤을 추시겠어요?
Bạn có muốn cùng nhảy với tôi không?
*꿈(을) 꾸다: to dream to have a dream năm mơ
너무 나쁜 꿈을 꿔서 기분이 안 좋아요
Tôi mơ ác mộng nên tâm trạng không vui.

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han-quoc-55/.
5. 전혀 안 A : not A at all, chẳng gì cả + tính từ
전혀 못안 V : cannot/not V at all​
Hoàn toàn không, không thể (nhấn mạnh của thể phủ định)​
그 영화는 전혀 무섭지 않아요
Phim đó chẳng có gì đáng sợ
나는 한국어를 전혀 못 합니다.
Tôi chẳng hề biết một chút gì về tiếng Hàn
그는 술을 전혀 안 마십니다.
Anh đó không hề biết uống rượu
6. (그거) 좋은 생각이다: That’s a good idea​, Đó là ý hay
시험 공부 같이 하는 게 어때요? 좋은 생각이에요
Cùng nhau học ôn thi bạn thấy thế nào ? Đó là ý hay
좋은 생각이 있으면 얘기해 보세요
Nếu có ý kiến hay hãy nói ra thử xem
그건 좋은 생각이 아닌데요
Đó không phải là ý kiến hay
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng