Các quán dụng ngữ

Trong chuyên mục tiếng Hàn trung cấp kì này, Học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Các quán dụng ngữ”

- Từ điển ngữ pháp tiếng Hàn. http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Tai-lieu-tieng-Han/tu-dien-ngu-phap-tieng-han-119/.
1.가슴을 울리다 : Làm cảm động , làm xúc động (Trong đó : 가슴:ngực; 울리다: làm cho khóc)
2.가슴을 태우다: Lo lắng vô cùng , lo cháy ruột gan( 가슴: ngực; 태우다: đốt cháy)
3.나이가 아깝다:Không đúng tuổi, không chính chắn như lứa tuổi( 나이: tuổi; 아깝다: tiếc)
4.날이 새다: Việc hỏng, việc thành công cốc (날: ngày; 새다: mạnh, ló ra, hé ra)
5.다리를 놓다: làm trung gian, làm mối (다리:cẳng chân, cây cầu; 놓다 :bỏ vào)
6.달이 차다:đến kỳ sinh nở, đầy 9 tháng 10 ngày (달:trăng; 차다: đầy )
7.마음을 쓰다:quan tâm, chú ý tới (마음: tấm lòng; 쓰다: sử dụng, vị đắng, đội,,,)
8.마음이 가볍다:nhẹ lòng, trút được nỗi lo (가볍다: nhẹ)
9.바가지를 긁다:vợ cằn nhằn chồng (바가지: cái bầu đựng nước; 긁다: vết thương nhẹ, vết xước,trầy)
10.바가지를 쓰다:mua hớ, mua đắt( 쓰다: như câu 7 nha)
11.사랑에 빠지다: yêu mất rùi, sa vào bẫy tình( 빠지다: té, rơi, chìm; còn 사랑:ai cũng bít oài)
12.세상을 뜨다: chết, qua đời (세상; thế gian; 뜨다: dời đi, bỏ đi)
13.어깨가 가볍다: nhẹ trách nhiệm (어깨: vai; )
14.인상이 깊다: để lại ấn tượng tốt (인상: ấn tượng ;깊다: sâu)
15.풀이 없다: không có khí thế ,mất tinh thần (풀: giải tỏa; 없다:không có)
16.휼물을 떨다 : giả bộ khờ khạo để làm điều xấu nà (cáo giả nai)
너 뭘 몰래 하고 있니? 난 다 알면서 휼물을 떨지 마 ( mày làm gì mà lén lút thế, tao bít hết rùi, đừng giả bộ nữa)
17.약육강식: cá lớn nút cá bé, kẻ mạnh lấn kẻ yếu
18.어깨를 걸다: sát cánh bên nhau
19.암흑 시대: thời đại, thời kỳ đen tối, khổ sở
20.앞뒤도 모르다 : không có lễ nghĩa, lễ độ
21.앞뒤를 재다: đắn đo , suy tính trước sau
22.앞뒤가 (안) 맞다: đầu đuôi mâu thuẫn…(khi nói dối mà nghe đối phương nói câu này là bít rùi)
이야기의 앞뒤가 안 맞아서 믿을 수 없네! (đầu đuôi câu chuyện mâu thuẫn ko thể tin được)
23.소아 방적 :nông nổi cực đoan, chưa hoàn thành về nhân cách.
24.소식이 깡통이다: hoàn toàn mù tịt về tình hình, sự kiện chi cũng ko bít.
25. 목에 힘을 주다 : khoe khoang, tự hào, vẻ ta đây,nói quá mức.
25.목을 걸다: lấy tính mạng ra bảo đảm, quyết chí
27. 목이 잘리다 : bị mất chức, phế truất
28.만사 형통: vạn sự như ý nhé
29. 논골이 시다/ 시리다: không đẹp mắt chút nào
30. 눈물을 삼키다 : nuốt nước mắt chịu đựng oan ức đắng cay.
31.어깨를 걸다:Móc vai
목을 걸다:Treo cổ
목이 잘리다:Bị cắt cổ
32.가슴을 태우다: Lo lắng vô cùng , lo cháy ruột gan( 가슴: ngực; 태우다: đốt cháy)
태우다:chở giúp
33.날이 새다: Việc hỏng, việc thành công cốc (날: ngày; 새다: mạnh, ló ra, hé ra)
새다:thủng,rò rỉ
34.마음이 가볍다:nhẹ lòng, trút được nỗi lo (가볍다: nhẹ
Cái này cũng có thể nói là 마 음 이 털 다
11.사랑에 빠지다: yêu mất rùi, sa vào bẫy tình( 11.사랑에 빠지다: yêu mất rùi, sa vào bẫy tình( 빠지다: té, rơi, chìm; còn 사랑:ai cũng bít oài)
빠지다:Tụt,tuột,trật…. nói chung từ này mình thấy người hàn dùng cho rất rất nhiều tình huống
nói chung bạn kô thể liệt kê ra hết được đau nhỏ àh,còn nhiều nhiều vô kể,voiứ những dạng này người mới học thì họ kô hiểu còn người đã đã hiểu thì kô cần phải nói ra
35.바람을 넣다: xuối giục, gây cho, thổi thêm vào, xúi vào
[imghttp://trungtamtienghan.edu.vn/uploads/news/2015_05/tu-dien-ngu-phap-tieng-han_1.jpg[/img]
- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/.
36.바람을 맞다: bị ai đó cho leo cây, cho lỡ cuộc gặp.
37.바람을 쐬다 : đón gió, hóng gió, đi đổi gió,tạm đi ra nước ngoài để thay đổi không khí, du lịch
38.바람을 일으키다: dấy lên phong trào, lôi kéo sự quan tâm
39.바람을 잡다: đánh lừa mắt ai, làm lạc hướng suy nghĩ của ai.
40.바람나다 :sinh ra chuyện đi ngoại tình
41.발을 벗고 나서다:rất tích cực trong một việc gì
42.발을 끊다:không đi lại với nhau nữa,cắt đứt quan hệ
43.발이 넓다: người quan hệ rộng rãi, quen bít nhiều người
44.발을 구르다:tiếc ngẩn ngơ, vừa lo vừa tiếc điều gì đó
45.바닥이 없다:ko có đáy, ý nói người có lòng tham vô độ
46.바닥을 기다:hạng bét, tụt lại phía sau, tụt hậu
47.바늘과 실 :một quan hệ mật thiết như cá với nước, như kim chỉ
48.바꾸어 말하다: nói cách khác ,nói cho dễ hiểu hơn là
49. 반기를 들다:đứng lên phản đối ý kiến của ai đó ….
머리에 피도 안 마르다 : con nít ranh, còn nhỏ mà ranh mãnh
50.마음에 걸리다 : vướn víu trong lòng, cảm thấy điều bất an
51.마음에 들다 : vừa lòng, hài lòng, vừa ý
52.마음에 없는 말 : lời nói dối lòng, nói dối 거짓말
53.마음에 차다 : thỏa mãn, vừa ý
54마음은 굴뚝 같다: khao khát, thầm muốn ở trong lòng
55.마음을 굳히다: quyết tâm , quyết chí
56.마음을 먹다 : quyết tâm, cố gắng hết sức 최선을 다하다
57.마음을 놓다 / 마음이 놓이다 : yên tâm, không lo lắng gì
58.마음을 다잡다: tập trung tinh thần, đầu óc vào việc gì đó
58마음을 돌리다 : thay đổi suy nghĩ, thay đổi quyết định
59.마음을 비우다 ; vứt bỏ lòng tham, lòng riêng tư, gạt chuyện riêng qua một bên
60.마음을 사다 : lấy lòng ai, làm vừa lòng ai đó
61.마음을 쓰다: quan tâm, chú ý tới, để bụng việc gì
62.마음을 졸이다: lo lắng, bồn chồn, phấp phỏng
63. 사고 방식: phương thức suy nghĩ, cách thức suy nghĩ, tư duy.
예) 사고 방식이 다르기 때문에 노사합의가 어렵다. ( Vì phương thức suy nghĩ khác nhau nên sự thỏa thuận giữa chủ và thợ gặp khó khăn)
64.사람을 끌다: lôi cuốn, hấp dẫn lòng người.
예) 그여자는 대단한 미인 아니지만 사람을 끄는 매력이 있다. (cô gái đó tuy không đẹp lắm nhưng có sức hấp dẫn, lôi cuốn lạ lùng)
65. 사범 대학: trường cao đẳng sư phạm.
예) 날이 갈수록 사범 대학에 지원하는 사람이 많아진다. (càng ngày càng có nhiều người muốn vào trường cao đẳng sư phạm)
66. 사생활 : đời sống riêng tư, cuộc sống riêng.
예) 도시에서는 남의 사생활을 간섭하지 않는 것을 미덕으로 삶는다 (ở thành phố việc không can thiệp vào cuộc sống của người khác là một nếp sống tốt đẹp)
67. 사시나무 떨 듯: run bần bật, run như cầy sấy.
예) 춥고 겁이 나서 사시나무 떨 듯 떨게 되었다. (Vừa rét lại sợ nên toàn thân run lên bần bật)
68. 사시사철: bốn mùa, suốt năm, quanh năm, luôn luôn, bao giờ cũng…
예) 김 씨는 사시사철 놓지 않고 한 벌의 옷만 입다. (ông Kim quanh năm chỉ mặc mỗi một cái áo)
69. 사실주의 : chủ nghĩa hiện thực
70. 사이가 뜨다 : thưa, khoảng cách rộng. 이빨 사이가 떠서 음식이 잘 낀다. (Răng thưa nên thức ăn dễ kẹt vào)
71. 사이을 띄우다 : khoảng cách thời gian dài. 하나의 공연이 끝나고 사이를 띄워 두 번째 막이 올랐다.(Công diễn màn 1 hết, một hồi lâu màn thứ 2 mới bắt đầu.)
72. 사필귀정: hiền lành chắc sẽ gặp may, làm việc gì cũng thành công.
예) 예로부터 착한 사람의 일은 사필귀정이 되는 법이다. (từ xưa đến nay công việc của những người hiền lành bao giờ cũng thành công)
73. 사회 경제 : kinh tế xã hội
74. 사회 과학: khoa học xã hội.
75. 사회 교육: giáo dục xã hội (khác với giáo dục gia đình, giáo dục trường học)
예) 사회 교육이 가장 발전한 나라는 일본이다 .( nước có nền giáo dục xã hội phát triển nhất là Nhật bản)
76. 사회 규범 : quy phạm xã hội, quy tắc, quy định, lề lối…
예) 사회가 급변하면 사회 규범의 구속력이 약화되기 쉽다. (nếu xã hội thay đổi nhanh chóng thì sự ràng buộc của quy tắc xã hội dễ bị lỏng lẻo)
77. 사회 주의 : chủ nghĩa Xã hội
78. 코가 꿰이다: Bị ai đó xỏ mũi,
예) 그는 너무 온순하기 때문에 나쁜 친구한테 코가 꿰였다.
(Vì anh ấy quá hiền nên bị bạn xấu xỏ mũi)
79. 코가 납작해지다 : bị xẹp mũi, mất nhuệ khí, mất chí khí.
예) 그 참패 이후 그 놈은 완전히 코가 납작해졌다.
(Từ sau vụ thất bại thảm hại đó, hắn mất hẳn nhuệ khí)
80. 코가 높다 : Vênh mũi lên, kiêu ngạo, khó ưa
81. 코가 땅에 닿게/ 닿도록/ 닿을 정도 : cuối đầu sát đất một cách trịnh trọng
예) 회사 직원들이 정문 앞까지 나와 장관과 일행에게 코가 땅에 닿을 정도 인사했다.
(Các nhân viên công ty ra tận cổng cúi rạp mình chào đón bộ trưởng cùng đoàn tùy tùng)
82. 코가 비뚤어지다: say rượu đến nổi không biết gì, say mèm
예) 코가 비뚤어지도록 술을 마신 사람의 말은 사람의 말이 아니고 술의 말이다.
( Lời nói của kẻ say rượi bét nhẹt ko phải là lời của người mà là của rượu)
83. 코가 바찌다 : quá thất vọng
84. 코가 골다 : ngáy
85. 코를 지르다: sặc lên tận mũi
86. 큰 코 다치다: bị mất mặt
87. 콧대가 세다; vênh mặt, tự kiêu
88. 콧대를 꺾다 / 누르다: bẻ gãy, nhấn chìm, đè bẹp tin thần ý chí của ai đó
89. 콧구멍만하다 : ý nói một không gian nào đó hẹp như cái lỗ mũi
90. 코딱지만하다 : rất bé, rất nhỏ, rất hẹp như cái lỗ mũi
91. 콩밥을 먹다 : ăn cơm tù, ở tù
92. 키를 잡다: cầm lái, lãnh đạo ai đó
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ