Cấu trúc danh từ N/적 N/적인 N/적으로

Trong chuyên mục học Ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Cấu trúc danh từ N/적 N/적인 N/적으로”

- Cách học nói tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/cach-hoc-noi-tieng-han-106/.


N: danh·từ —> N~적 : danh·từ (noun)
N: danh·từ —> N~적인 N2 : tính·từ (N 적이다) (adjective)
N: danh·từ —> N~적으로 : trạng·từ (một cách….) (adverb)
N –> N~적
Sau một số danh từ (N) gốc Hán, nếu thêm đuôi 적 (的: đích) ta sẽ có một danh từ mới. Danh từ này có thể đứng trước một danh từ khác và bổ nghĩa cho danh từ đó N –> N~적 N2. Theo từ điển Hán-Việt, trợ từ 적 (的: đích) ở sau danh từ hoặc đại danh từ (đại từ) có nghĩa là của, hay thuộc về.
Ví dụ: 민주 (dân chủ) –> 민주적 (dân chủ)
민주적 정부 = chính phủ dân chủ
북한에는 민주적 정부가 없습니다 = Ở Bắc Hàn không có chính phủ dân chủ.
N –> N~적인 N2 (N 적이다)
Nếu thêm 이다 vào sau danh từ dạng N~적 ta sẽ được một tính từ N~적이다. Tính từ này có thể đứng ở cuối câu làm vị ngữ của câu, hoặc đứng trước một danh từ khác (lúc này nó có dạng N~적인) và bổ nghĩa cho danh từ đó.
경제적이다 = (về) kinh tế
역사적이다 = (về) lịch sử, (có tính) lịch sử
문화적이다 = (về) văn hóa, (có tính) văn hóa
과학적이다 = (thuộc về) khoa học
충동적이다 = (thuộc về) xung động
민주적이다 = (thuộc về) dân chủ
저 학교는 역사적인 건물이에요 = Ngôi trường đó là một tòa nhà (có ý nghĩa) lịch sử.
미국은 민주적인 나라예요 = Nước Mỹ là một nước dân chủ.
저는 너무 충동적이에요 = Tôi quá bốc đồng (dễ xúc động).
N —> N~적으로 
Nếu thêm 으로 vào sau danh từ dạng N~적 ta sẽ được một trạng từ N~적으로 (adverb) Trạng từ này luôn đứng trước động từ vị ngữ ở trong câu.

- Học nghe hiệu quả.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Hoc-Nghe-Hieu-Qua/.
경제 = kinh tế
경제적 = [thuộc về] kinh tế
경제적으로 = (một cách) kinh tế
역사 = lịch sử
역사적 = [thuộc về] lịch sử
역사적으로 = về lịch sử
문화 = văn-hóa
문화적 = [thuộc về] văn hóa
문화적으로 = (một cách) văn hóa
과학 = [nền] khoa·học
과학적 = (thuộc về) khoa học
과학적으로 = một cách khoa học
충동 = xung động
충동적 = (thuộc về) xung động
충동적으로 = một cách bốc đồng
민주 = dân chủ
민주적 = (thuộc về) dân chủ
민주적으로 = một cách dân chủ
저는 자주 옷을 충동적으로 사요 = Tôi thường mua quần·áo một cách bốc·đồng.
그들은 그 문제를 과학적으로 풀었다 = Họ đã giải quyết vấn đề đó một cách khoa học
한국은 지난 50년 동안 문화적으로 많이 변했어요 = Trong vòng 50 năm qua, Hàn Quốc đã thay đổi nhiều về vănhóa.
한국과 미국은 역사적으로 좋은 관계에* 있다 = Về mặt lịch sử, Hàn Quốc và Mỹ có mối quan hệ tốt đẹp (관계에 있다 = ở trong mối quan hệ).
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ