[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Lịch bay, chỗ ngồi”.

Trong chuyên mục học Ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Lịch bay,chỗ ngồi.”

- Học tiếng Hàn sơ cấp 1.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/hoc-tieng-han-so-cap-1-98/.
Hỏi lịch bay
1. 이 비행기는 정시에 출발합니까?
Chuyến này sẽ khởi hành đúng giờ chứ ?
2. 비행기는 예정대로 운행됩니까?
Chuyến bay có đúng theo lịch không ?
3. 비행기는 정시에 운행됩니까?
Chuyến bay có đúng giờ không ?
4. 운항 상황을 말할 때
Cho biết lịch trình
5. 비행기는 예정대로 운항됩니다.
Chuyến bay đúng theo lịch trình.
6. 비행기는 예정대로 운항됩니다.
Nó theo lịch trình thường lệ.
7. 안개 때문에 30분 정도 지연되겠습니다.
Nó sẽ bị chậm khoảng 30 phút do sương mù.
8. 대한항공은 1시간 가량 지연됩니다.
KAL bị chậm lại một giờ.
9. 비행기를 놓쳤을 때
Lỡ chuyến bay

10. 교통 혼잡 때문에 VN 937편 비행기를 놓쳤어요.
Tôi đã lỡ chuyến bay VN 937 vì kẹt xe.
11. 호찌민시행 OZ 361편 비행기를 놓쳤어요.
Tôi đã lỡ chuyến bay tới T.P. Hồ Chí Minh.
12. 오늘 출발하는다른 비행기는있나요?
Có những chuyến bay nào khác đi được hôm nay?
13. 내일 정오까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?
Có những chuyến bay nào khác đến đó vào trưa mai?
14. 짐을 부 칠 때
Gửi hành lý
15. 짐을 부칠 수속을 하시겠습니까?네, 그러죠.
Ông có muốn ký gửi hành lý của ông ?Vâng, tôi gửi ạ.
16. 이 저울에 짐을 놓으십시오.
Xin cho hành lý của ông lên cân.
17. 손님의 짐은 제한 초과입니다. 추가 요금은 20달러입니다.
Hành lý của ông vượt quá hạn định.Tiền tính thêm là $20.
18. 탑승 출구를 묻을 때Hỏi cổng lên máy bay
19. 몇 번 출구로 갈까요?
Tôi sẽ đi cổng nào ạ ?
20. 제 출구 번호가 몇 번입니까?
Cổng tôi phải đi số mấy ?

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/.
Chỗ ngồi trên máy bay
21. 탑승권을 보여 주시겠습니까?
Xin cho tôi xem thẻ lên máy bay của ông.
22. 자리로 안내해 드릴까요?
Tôi có thể giúp ông tìm chỗ ngồi ?
23. 제 좌석은 어디입니까?
Vui lòng chỉ hộ chỗ của tôi ?
24. 좌석을 바꿀 때
Đổi chỗ ngồi.
25. 제 좌석을 바꿀 수 있을까요?
Tôi có thể đổi chỗ được không ?
26. 자리를 바꿀 수 있을까요?
Tôi đổi chỗ được chứ ?
27. 다른 곳으로 옮길 수 있을까요?
Tôi có thể chuyển sang chỗ khác được không ?
28. 저와 좌석을 바꿔도 괜찮겠습니까?
Đổi chỗ cho tôi có phiền ông không ?
29. 저와 자리를 바꿀 수 있으십니까?
Ông có thể đổi chỗ với tôi được không ?
30. 저의 동행과 함께 앉고 싶습니다.
Tôi muốn ngồi cùng với bạn đồng hành của tôi.

31. 기내 안내 방송
Thông báo
32. 곧 이륙하겠사오니 좌석 안전벨트를 매어 주십시오.
Chúng tôi sắp cất cánh, vui lòng thắt dây an toàn.
33. 담배를 꺼 주십시오.
Xin vui lòng tắt thuốc lá.
34. ‘No Smoking’ 표시가 꺼질 때까지 흡연을 삼가해 주십시오.
Yêu cầu không hút thuốc cho đến khi tín hiệu “không hút thuốc” đã tắt.
35. 안내를 부탁할 때
Nhờ hướng dẫn
36. 좌석 벨트 매는 법을 모릅니다.
Tôi không biết khóa dây an toàn.
37. 다음 식사 시간은 언제입니까?
Bao giờ đến bữa ăn kế tiếp ?
38. 화장실은 어디 있습니까?
Phòng vệ sinh ở đâu ạ?
39. 담배 피워도 됩니까?
Tôi được phép hút thuốc không ?
40. 이 서류에 어떻게 기입하는지 가르쳐 주세요.
Vui lòng chỉ cho tôi cách điền vào mẫu này.
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng