[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Xây dựng” (P2)

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Xây dựng” (P2)”

- Tuyệt chiêu nhớ nhanh từ mới tiếng Hàn. http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Khoa-Hoc-Trung-Cap-1/Tuyet-chieu-nho-nhanh-tu-moi-tieng-Han-270/.
101 > 등잔::::đèn dầu , cái chao đèn
102 > 마개::::cái nút , cái nắp
103 > 마당::::sân
104 > 마루::::mái nhà
105 > 마을l::::àng , xóm
106 > 막사::::lều , trại
107 > 모래::::cát
108 > 모텔::::khách sạn
109 > 목욕탕::::phòng tắm
110 > 목재::::gỗ
111 > 못::::cái đinh
112 > 무허가주택::::nhà không có giấy phép
113 > 묵다::::trói , cột
114 > 문::::cửa
115 > 문고리::::cái tay nắm cửa
116 > 민박::::trú ở nhà dân
117 > 민박집::::nhà dân cho người khác ở nhờ
118 > 바닥::::nền nhà
119 > 바닥재::::nguyên liệu làm nền
120 > 방::::căn phòng
121 > 방음::::chống ồn
122 > 배선::::bố trí đường dây điện
123 > 백열등::::bóng đèn trắng
124 > 백화점::::siêu thị
125 > 번지::::số ( khu phố )
126 > 베란다::::lan can
127 > 벽::::tường
128 > 벽돌—– gạch xây dựng
129 > 벽돌집::::nhà xây tường , nhà gạch
130 > 별장::::biệt thự
131 > 보수공사::::sửa chữa
132 > 보아낭치::::thiết bị bảo vệ
133 > 보육원::::nhà trẻ
134 > 보일러실::::phòng để nồi hơi
135 > 복덕방::::phòng môi giới bất động sản
136 > 복도::::hành lang
137 > 복채::::nhà chính , gian chính
138 > 봉지::::mái ngói
139 > 부동산::::bất động sản
140 > 부수다::::đập vỡ
141 > 부엌::::bếp
142 > 부엌가구::::đồ dùng nhà bếp
143 > 부옄방::::căn phòng bếp nhà bếp
144 > 북향::::hướng bắc
145 > 비닐하우스::::nhà bằng nilông
146 > 빈민가::::phố dân nghèo
147 > 빌딩::::tòa nhà
148 > 빌라::::biệt thự
149 > 사다리::::cái thang
150 > 사무실::::văn phòng

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Han-Quoc/#.VwW9T5x97Dc.
151 > 산장::::nhà trên núi
152 > 살다::::sống
153 > 살림살이::::cuộc sống
154 > 상가::::khu phố buôn bán
155 > 상점::::cửa hàng
156 > 서재::::phòng sách
157 > 서향::::hướng tây
158 > 설계::::thiết kế
159 > 설계도::::bản thiết kế
160 > 설계하다::::thiết kế
161 > 성당::::thánh đường
162 > 세대::::thế hệ
163 > 세부공사::::thi công chi tiết
164 > 세입자::::người thuê ở
165 > 셋방::::phòng cho thuê
166 > 소지품::::hàng mang theo
167 > 숙박::::ở trọ
168 > 숙박시설::::cơ sở vật chất ở trọ
169 > 슈퍼마켓::::cửa hàng , siêu thị
170 > 승강기::::tháng máy
171 > 시골q::::quê , nông thôn
172 > 시골질::::nhà ở quê
173 > 시공::::thi công
174 > 시멘트::::xi măng
175 > 시설::::thiết bị , cơ sở vật chất
176 > 시설물::::cơ sở vật chất
177 > 식당::::nhà hàng
178 > 신방::::tân phòng
179 > 신축::::mới xây dựng
180 > 실내::::trong phòng
181 > 실내장식::::trang trí trong phòng
182 > 실외::::ngoài phòng
183 > 아파트::::chung cư
184 > 안방::::căn buồng
185 > 양도세::::thuế chuyển nhượng
186 > 양로원::::viện dưỡng lão
187 > 양옥::::nhà kiểu tây
188 > 어린이 방::::căn phòng dành cho thiếu nhi
189 > 엘리베이터::::thang máy
190 > 여관::::khách sạn
191 > 여인숙::::nhà trọ
192 > 연::::ga tàu
193 > 연립주택::::tòa nhà ở có nhiều căn hộ cư xá
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng