[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Y” (P5)

Trong chuyên mục học Ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Y” (P5)”

- Học tiếng Hàn Quốc cơ bản. http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Hoc-tieng-han-quoc-co-ban/HOC-TIENG-HAN-QUOC-CO-BAN-72/.
Từ vựng “Cơ thể & Sức khỏe” những thể trạng của con người, hình dáng, cơ quan nội tạng…
51 눈곱 Ghèn mắt
52 눈꺼풀 Mí mắt
53 눈동자 Tròng mắt
54 눈두덩 Phần dưới mí mắt눈망울 Tròng mắt
55 눈매 Ánh mắt
56 눈물 Nước mắt
57 눈물샘 túi nước mắt
58 눈살 Vết nhăn ở mí mắt
59 눈썹 lông mắt
60 눈알 tròng mắt
61 눈총 Ánh mắt như súng
62 늦잠 Ngủ muộn
63 다리 Chân
64 단발머리 Tóc ngắn
65 담즙 Cái đầu hói
66 대변 Đại tiện
67 대장 Đại tràng
68 덧니 Răng khểnh
69 동맥 Động mạch
70 돼지코 Mũi heo
71 두뇌 Đầu não
72 뒤통수 Ót, gáy
73 들숨 Thở vào
74 들창코 Mũi hếch
75 등 Lưng, eo
76 따귀 Thái dương 
77 딸기코 Mũi cà chua
78 딸꾹질 Nấc cụt
79 땀 Mồ hôi
80 땀구멍 Lỗ chân lông

- Tin tưc mới. http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Tin-tuc-moi/.
81 때 Gét, đất
82 똥 Phân
83 똥구멍 Lỗ đít
84 똥배 Bụng phân
85 마렵다 Bí, buồn(đại tiểu tiện)
86 매부리코 Mũi diều hâu
87 맥 Mạch
88 맥박 Nhịp đập
89 맹장 Ruột thừa
90 머리 Đầu, tóc
91 머리카락 Sợi tóc, tóc
92 명치 Ức
93 모공 Lỗ chân lông
94 목 Gáy, phần sau cổ, bờm(ngựa…)
95 목젖 Thanh quản
96 몸 Cơ thể
97 몸매 Hình dáng cơ thể
98 몸무게 Trọng lượng cơ thể
99 몸집 Độ lớn cơ thể, thể hình
100 몸통 Hình dáng cơ thể
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ