[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Giáo dục” (P6)

Trong chuyên mục tiếng Hàn Ngữ pháp kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học "[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Giáo dục” (P6)”

- Học tiếng Hàn để đi xuất khẩu lao động .. http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Chia-Se/Hoc-tieng-Han-chat-luong-cao-o-Ha-Noi-392/
Từ vựng “Pháp luật” liên quan đến luật pháp trong quan hệ xã hội hàng ngày và các cơ quan nhà nước có liên quan để điều chỉnh các quan hệ xã hội
41 . 더하다(빼다) => Tăng(giảm)
42 . 학원 => Học viện
43 . 국가 대학교 => ĐH Quốc gia
44 . 부문-학과 => Khoa
45 . 장학금 => học bổng
46 . 사립학교 => Trường dân lập
47 . 주간학교 => Trường ngoại trú
48 . 질료소 => Bệnh xá
49 . 강당 => Giảng đường
50 . 사범 => Sư phạm
51 . 과학 => Khoa học
52 . 건축 => Kiến trúc
53 . 심리학 => Tâm lý
54 . 언어 => Ngôn ngữ
55 . 약학 => Dược
56 . 공업 => Công nghiệp
57 . 농업 => Nông nghiệp
58 . 기술 => Kĩ thuật
59 . 역사 => Lịch sử
60 . 미술 => Mĩ thuật
61 . 문학 => Văn học
62 . 화학 => Hóa học
63 . 생물학 => Sinh học
64 . 수학 => Toán
65 . 음악 => Âm nhạc
66 . 물리 => Lý

- Tiếng Hàn Nhập Môn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Tieng-Han-Nhap-Mon/#.VvCkJNJ97Dc.
67 . 운동장 => >Sân vận động
68 . 화학 => Hóa
69 . 불핀 => Phấn
70 . 자 => Thước kẻ
71 . 공책 => >Vở
72 . 색연필 => Bút màu
73 . 펜 => Bút mực
74 . 그림책 => Sách tranh
75 . 연피통 => Hộp bút
76 . 놀다 => Chơi
77 . 볼펜 —->Bút bi
78 . 컴퓨터 => Máy tính
79 . 연필 => Bút chì
80 . 시험 => Thi
81 . 지우개 => Tẩy
82 . 더하기 => Cộng
83 . 곱하다 => >Nhân
84 . 빼셈 => Trừ
85 . 나누다 => Chia


- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ