Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Quan hệ xã hội” (Phần 3)

Trong chuyên mục học Ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Quan hệ xã hội” (Phần 3)”

- Các khoá học trực tuyến. http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Tin-tuc-moi/Cac-khoa-hoc-truc-tuyen-142/.
TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT    TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT
여자    phụ nữ    여인    nữ nhân
여왕    nữ hoàng    여성    nữ tính, giới tính nữ
여사    nữ sĩ    여걸    nữ hào kiệt
억만장자    người giảu có    억린이    đừa bé
어른    người lớn    어르신    người lớn
양반    quí tộc    야만인    người dã man
애처가    người yêu vợ    애주가    người thích uống rượu
애인    người yêu    애송이    người trông trẻ trước tuổi
애늙은이    người trông gia trước tuổi    알부자    người rất giàu
않은뱅이    người tàn tật hai chân    안주인    bà chủ nhà
악질    ác độc    악동    đứa bé hư hỏng
악당    bọn ác đảng    아편쟁이    người nghiện ma túy
아줌마    dì , cô    아주머니    dì , cô
아저씨    chú , bác    아이    em bé
아씨    madam , quí bà    아랫사람    người bề dưới
아동    trẻ em    아기    trẻ thơ , trẻ con bú mẹ
아가씨    cô gái    아가    đứa bé còn bú mẹ
심술쟁이    người bướng bỉnh    실향민    dân tị nạn
신출내기    người mới vào nghề    신체장애자    trẻ khuyền khuyết
신세대    thế hệ mới    신생아    trẻ mới sinh

- Tin tưc mới. http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Tin-tuc-moi/.
신사    thân sĩ    신부    cô dâu
신랑    chú rể    신동    thần đồng
식물인간    người sống thực vật    시골뜨기    thằng nhà quê
시각장애자    người khiếm khuyết nghe và    스승    thấy giáo
술주정뱅이    kẻ nghiện ngập    술고래    kẻ nghiện rượu
숙녀    thục nữ    수재    sự khéo léo
손웟사람    cấp trên    손아랫사람    đệ tử , nhân viên
소아    thiếu nhi , trẻ    소년    thiếu niên
소녀    thiếu nữ    소경    người mù
성인    thanh niên , người nhớn    선후배    bạn học trước và sau khóa học
선생님    thầy giáo , tiên sinh    선비    học giả
선배    tiền bối    선머슴    cậu bé rất ngịch ngợm
선남선녀    nam thanh nữ tú    선구자    người đi tiên phong
색시    vợ mới cứoi hoặc gái bia ôm    새색시    vợ mới cưới
새댁    nhà mới    사팔뜨기    người bị lác mắt
사생아    con ngoài giá thú    사부님    sư phụ
사모님    quí bà    사람    con người
사내아이    cậu bé    사내    đàn ông
사나이    đàn ông    빈털터리    kẻ tay không
불청객    khách không mời mà đến    부자    người giàu có
부인    phu nhân    부녀자    phụ nữ , nữ
본토박이    người định nhiều thế hệ    본인    bản thân mình
보호자    người bảo hộ    병신    người tàn tật, thân bệnh tật
벙어리    người câm    벗    bạn
백인종    người da trắng    백수    tay trắng
백만장자    người giàu có , triệu phú    배우자    bạn đời
배신자    kẻ phản bội        
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ