Từ vựng tiếng Hàn về công trường xây dựng

- Nguồn tham khảo : trung tam tieng han 
Có nên du học Hàn Quốc không? là câu hỏi mà khá nhiều bạn hỏi mình trong thời gian gần đây chính vì vậy nên mình viết bài này để chia sẻ với các bạn một số điểm mạnh, điểm yếu của Hàn Quốc và để các bạn có thể tự trả lời được câu hỏi có nên du học Hàn Quốc không? nhé
Bạn có thể tham khảo thêm http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Su-kien/Khai-truong-co-so-4-o-Gia-Lam-Long-Bien-HN-vao-thang-9-2016-390/ 

Bạn đang làm về ngành công trường xây dựng nhưng có rất nhiều từ mới mới lạ với mọi người, hôm nay trung tâm Việt Hàn sẽ giới thiệu về bộ từ vựng tiếng Hàn về công trường xây dựng để các bạn có thể tham khảo: 
STT    Tiếng Hàn    Tiếng Việt
1    공사장    công trường xây dựng
2    용적율    hệ số sử dụng đất
3    연면적    tổng diện tích sàn
4    지반허용 응력도    ứng suất cho phép của lớp đất
5    예민비    độ nhạy cảm
6    간극비    độ (khuyết) rỗng
7    연약지반    (lớp) đất yếu
8    낙석    khối trượt
9    도표, 그래프    biểu đồ
10    단면도    bản vẽ mặt cắt
11    절토사면    mái dốc (tại khu vực móng)
12    양적    định lượng
13    정성    định tính
14    경사계    thiết bị đo độ nghiêng
15    수축    co ngót
16    팽창    trương nở
17    침하    lún
18    폴트    (sự) đứt gãy
19    원석    đá gốc
20    응력    ứng suất
21    벽돌 소운반    vận chuyển gạch
22    속빈시멘트 블록    khối bê tông rỗng
23    콘크리트 방수턱    nền xi măng chống thấm
24    화강석 붙임    gắn đá hoa cương
25    챌판    ván cầu thang
26    논스립 흠파기    gắn miếng chống trơn
27    자기 질타일    gạch men
28    도기 질타일    gạch sứ
29    타일 압착붙    gắn, nèn gạch
30    코펜하겐리브 설치    tạo copenhagen rib (trong trang trí)

- Xem thêm. Trọn bộ file nghe tiếng Hàn tổng hợp từ 1-6. .
31    걸레받이 설치    tạo dựng chân tường
32    타르에폭시 페인트    phết nhựa đường
33    루프드 레인 설치    lắp dựng đường thóat nước trên mái nhà
34    발코니 레인 설치    tạo đường ban công
35    스텐레스 선흠통    ống thoát nước không gỉ (stainless), inox
36    모르타르 바르다    trát vữa
37    바탕 고르기    san nền
38    창호공사    lắp dựng cửa
39    알루미늄 창    cửa nhôm
40    알루미늄 커튼월    tường ngăn, cửa cuốn bằng nhôm
41    방충망    màng nhôm chắn côn trùng
42    미서기    trượt mở 2 cánh
43    Al그릴    song nhôm, lưới nhôm
44    PVC 미서기창    cửa nhôm trượt mở 2 cánh
45    스텐 도아    cửa không gỉ
46    스텐레스 창    khung cửa không gỉ, khung inox
47    플로어 힌지 (floor hinge)    bản lề sàn
48    피벗 힌지    bản lề trụ
49    도어 클로우저 door closer    khóa cửa
50    도어 핸들 door handle    tay nắm cửa
51    경첩    bản lề cửa, khớp nối
52    창호 철물    kim loại khung cửa
53    강재    vật liệu sắt, thép
54    도아록 설치    lắp khóa cửa
55    망입 유리    wire glass
56    강화 유리    kính đã tôi
57    강화 접합 유리    kính lắp ghép đã qua tôi
58    복층 유리    kính 2 lớp
59    복층 접합 유리    kính ghép 2 lớp
60    불투명 가공    gia công làm đục kính
61    방습거울    kính chống ẩm
62    유리 주위 코킹    trát, bít quanh gương, kính
63    불투명 시트지    giấy đục (dùng dán lên kính)
64    세라믹 페인트칠    sơn gốm
65    라인 마킹 (line making)    tạo đường
66    비닐 페인트    sơn ni lông
67    불연 천정 판    tấm lót tản nhiệt cho trần nhà
68    열 경화성 수지 천정재    vật liệu trần bằng cao su lưu hóa nhiệt
69    화장실 칸막이    vách ngăn nhà vệ sinh
70    홀딩 도아    cửa nắm
71    소변기 칸막이    vách ngăn xí bệt
72    합성수지 걸레받이    gờ viền bằng nhựa tổng hợp
73    석고판 본드붙임    liên kết các tấm thạch cao
74    반사보온 단열재 붙임    gắn tấm tản nhiệt có tác dụng tản nhiệt và giữ ấm
75    방화셔터 상부 칸막이    vách ngăn cuốn phía trên chống cháy
76    지게차    xe nâng
77    지붕널    ván lợp, mái ốp
78    청사진    bản thiết kế
79    발판    giàn giáo
80    끈    dây thừng
81    사다리    cái thang
82    토대    móng, nền, móng nhà
83    벽돌    cục gạch
84    곡괭이    cái cuốc chim
85    삽    cái xẻng
86    망치    búa đóng đinh
87    부삽    cái xẻng
88    작업자용크레인    cần cẩu
89    바리케이드    thanh chắn
90    착암기    búa khoan
91    외바퀴 손수레    xe kéo ba bánh
92    중앙 분리대    giải phân cách bên đường
93    콘크리트 혼합기    máy trộn vữa xi măng
94    강판    tấm sắt
95    방진망 설치    lắp đặt màng chống bụi
96    레미콘    máy trộn xi măng, bê tông
97    cON’c진동기    máy quay bê tông
98    이형철근    thép định hình
99    합판 거푸집    gỗ ván làm cốp pha
100    포클레인    máy đào sâu
101    불도저    xe ủi đất (bulldozer)
102    구루마    xe kéo
103    손수레    xe đẩy tay
104    곡괭이    cái cuốc
105    육교    cầu vượt
106    마대    các loại bao bằng giấy
107    포대    bao nhỏ hơn
108    고층건물    tòa nhà cao tầng
109    마스크    khẩu trang
110    안전모    mũ bảo hộ, lao động
111    보안경    kính bảo hộ
112    안전모    mũ bảo hộ
113    귀덥개/귀마개    cái bịt tai
114    고무장갑    găng tay cao su
115    안전망    lưới bảo vệ
116    산소용접    bình oxy để hàn
117    벨트    đai an toàn
118    방열복    quần áo chống nóng
119    방독면    mặt nạ phòng độc
120    비상구    cửa thoát hiểm
121    소화기    bình cứu hỏa
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ