Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

- Nguồn tham khảo : học tiếng Hàn hà nội 
Xu thế toàn cầu hóa và cơ chế mở cửa đã biến du học Hàn Quốc từ “mơ ước” của nhiều bạn trẻ trở nên phổ biến hơn bao giờ hết.


Với những ưu thế vượt trội về điều kiện giáo dục,kiện kinh tế, văn hóa – xã hội, giao thông…Hàn Quốc đang trở thành điểm đến lý tưởng cho du học sinh hiện nay. Tuy nhiên, đã từng có rất nhiều câu hỏi được đặt ra rằng: Đi du học Hàn Quốc có tốt không? Điều kiện du học Hàn Quốc là gì; Du học Hàn Quốc vừa học vừa làm là như thế nào?...Vậy thì trong chuyên mục Du học Hàn Quốc ngày hôm nay, trường Trung cấp Công nghệ Bách khoa Hà Nội xin phép được đề cập tới vấn đề Du học Hàn Quốc có tốt không?
Các bạn có thể tham khảo thêm http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Tieng-Han-Nhap-Mon/Khai-truong-trung-tam-tieng-Han-SOFL-tai-Long-Bien-T9-2016-538/ .

HSTT    Tiếng Hàn    Tiếng Việt
1    의사    bác sĩ
2    유모    bảo mẫu
3    군인    bộ đội
4    웨이터    bồi bàn nam
5    웨이트리스    bồi bàn nữ
6    가수    ca sỹ
7    경찰관    sĩ quan cảnh sát
8    경찰서    đồn cảnh sát
9    교통 경찰관    cảnh sát giao thông
10    선수    cầu thủ
11    국가주석    chủ tịch nước
12    공무원    nhân viên công chức
13    공증인    công chứng viên
14    노동자    người lao động
15    근로자    người lao động
16    감독    đạo diễn
17    요리사    đầu bếp
18    배우, 연주자    diễn viên
19    약사    dược sĩ
20    가정교사    gia sư
21    회장    tổng giám đốc
22    사장    giám đốc
23    부장    phó giám đốc
24    과장    quản đốc (sau phó giám đốc)
25    팀장    trưởng nhóm
26    교수    giáo sư
27    선생님    giáo viên
28    교장    hiệu trưởng
29    화가    hoạ sĩ
30    초등학생    học sinh cấp 1
31    중학생    học sinh cấp 2
32    고등학생    họ sinh cấp 3
33    학생    học sinh
34    안내원    hướng dẫn viên
35    산림감시원    kiểm lâm
36    택시 기사    người lái taxi
37    컴퓨터프로그래머    lập trình viên máy tính
38    변호사    luật sư
39    판매원    nhân viên bán hàng
40    진행자 (엠씨,사회자)    người dẫn chương trình
41    문지기    người gác cổng
42    가정부,집사    người giúp việc
43    모델    người mẫu
44    과학자    khoa học gia
45    문학가    nhà văn
46    악단장    nhạc trưởng
47    경비원    nhân viên bảo vệ
48    우체국사무원    nhân viên bưu điện
49    여행사직원    nhân viên công ty du lịch
50    기상요원    nhân viên dự báo thời tiết
51    배달원    nhân viên chuyển hàng

- Các bạn có thể xem thêm. Học tiếng Hàn cơ bản .
52    회계원    nhân viên kế toán
53    부동산중개인    nhân viên môi giới bất động sản
54    은행원    nhân viên ngân hàng
55    접수원    nhân viên tiếp tân
56    상담원    nhân viên tư vấn
57    사진작가    nhiếp ảnh gia
58    농부    nông dân
59    어부    ngư dân
60    비행기조종사    phi công
61    기자    phóng viên, nhà báo
62    공장장    quản đốc
63    파출부    quản gia
64    대학생    sinh viên
65    작가    tác giả
66    운전사    tài xế
67    이발사    thợ cắt tóc
68    꽃장수    thợ chăm sóc hoa
69    사진사    thợ chụp ảnh
70    전기기사    thợ điện
71    인쇄공    thợ in
72    보석상인    thợ kim hoàn
73    안경사    thợ kính mắt
74    제빵사    thợ làm bánh
75    원예가사, 정원사    thợ làm vườn
76    재단사    thợ may
77    갱내부    thợ mỏ
78    목수    thợ mộc
79    페인트공    thợ sơn
80    수리자    thợ sửa chữa
81    정비사    thợ sửa máy
82    배관공    thợ sửa ống nước
83    미용사    thợ làm tóc, vẽ móng tay…
84    통역사    người thông dịch
85    비서    thư kí
86    총리    thủ tướng
87    선장    thuyền trưởng
88    박사    tiến sĩ
89    선수    cầu thủ
90    간호사    y tá
91    대통령    tổng thống
92    국회회원    thành viên quốc hội
93    연예인    nghệ sĩ
94    번역가    biên dịch viên
95    유학생    du học sinh
96    연수생    tu nghiệp sinh
97    석사    thạc sĩ
98    박사    tiến sĩ
99    철근공    thợ sắt
100    소방관    lính cứu hoả
101    작곡가    nhạc sĩ
102    도예가    nghệ nhân làm gốm
103    성우    người lồng tiếng
104    아나운서    phát thanh viên
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ