Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ tháng chín, 2016

Kinh nghiệm học tiếng hàn qua bài hát Tara - Love Game.

Hình ảnh
Bạn đang có nhu cầu học tiếng hàn, bạn hâm mộ oppa và ca sĩ nữ trẻ đẹp hàn quốc. Bạn có thể thử học tiếng hàn qua những bài hát tiếng hàn nó sẽ cải thiện khả năng giao tiếp tiếng hàn của bạn.
Bạn có thể xem thêm: Review Trung tâm dạy tiếng hàn sofl .

oh oh oh~ oh oh oh oh~
oh oh oh~ oh oh oh~
달콤한 love love 꿈에서나 상상했었지
백마 탄 prince 품에안겨
눈뜨곤했어
영화속 love drunk 많은걸
바래왔었나봐
모두 lie lie 너 때문에 똑똑히 배웠어

하늘에선 비가 내리고
펑펑 울다 잠들고
OH OH OH OH OH OH OH OH
니가 준선물 다 버리고
머릴 짧게 잘라도
OH OH OH OH 난 어떻해야해

너무 아파 너는 나빠 거지같아
너 때메 답답해 또 막막해
왜 니가 뭔데
내 마음 모두 줘버리고
이제와 이렇게 나 후회 되니

너를 따라따라 울고불고 말해봤자
너는 또 뻔히 뻔히 뻔한
말만 해대겠지
잠시 스쳐가는 놀이처럼
사랑을 쉽게 웃고 말하지마

oh oh oh~ oh oh oh oh~
oh oh oh~ oh oh oh~

머리는 hate you 가슴은 love you
점점 더 hurt you my love is pain now

떨리는 love love 셀레게

Kinh nghiệm học từ vựng trái nghĩa trong tiếng hàn

Hình ảnh
Học tiếng Hàn cũng như những ngôn ngữ khác, từ vựng luôn khiến nhiều bạn sợ hãi. Nhưng hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Hàn một cách nhẹ nhàng và vui vẻ hơn trong bài sau: học tiếng Hàn qua các cặp từ trái nghĩa.
Bạn có thể tham khảo thêm Học tiếng Hàn trung cấp 2 

작다 : nhỏ >< 크다 : to 
적다 : ít >< 많다 : nhiều 
빠르다:nhanh >< 느리다 :chậm 
늦다 : muộn >< 일찍 (이르다) Sớm
차갑다:lạnh >< 뜨겁다 :Nóng 
춥다 : lạnh >< 덥다: nóng ( thời tiết) 
시원하다: mát mẻ >< 따뜻하다: ấm áp 
좋다 : tốt >< 나쁘다 : xấu 
비싸다 : đắt >< 싸다 : rẻ 
두껍다 : dày >< 얇다: mỏng 
좁다 : hẹp >< 넓다 : rộng 
시끄럽다: ồn ào >< 조용하다 : im lặng 
똑똑하다: thông minh >< 멍청하다 : ngốc, đần 

- Xem thêm. Tiếng Hàn KLPT .
젖다 : ướt >< 마르다 : khô 
무겁다 : nặng >< 가볍다 : nhẹ 
딱딱하다 : cứng >< 부드럽다 : mềm 
얕다 :nông >< 깊다 : sâu 
쉽다 : dễ >< 어렵다 : khó 
강하다 : mạnh mẽ >< 약하다:yếu 
가난하다 : nghèo >< 풍부하다 : giàu, phong phú 
젊다 : trẻ >< 늙다 : già 
길다 : dài >< 짧다 : ngắn 
높다 : cao >< 낮다 : thấ…

Từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người

Hình ảnh
Trong những bài trước, chúng ta đã học được nhiều từ vựng tiếng Hàn chỉ bộ phận cơ thể và từ vựng tiếng Hàn chỉ các bộ phận trên mặt, hôm nay sẽ vẫn tiếp tục với chủ đề từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người, chúng ta sẽ khám phá thêm được những gì???
Các bạn có thể tham khảo thêm: Lịch k2 giảng khoá học Học tiếng hàn giao tiếp 

Từ vựng tiếng Hàn - chỉ các bộ phận ở tay

- 팔: cánh tay

- 팔꿈치: khủyu tay

- 아래팔 (팔뚝): cẳng tay

- 손목: cổ tay

- 손: bàn tay

- 손바닥: lòng bàn tay

- 지문: vân tay

- 손가락: ngón tay

- 엄지손가락 (대지): ngón tay cái

- 집게손가락 (검지): ngón trỏ

- 가운뎃손가락 (장지): ngón tay giữa

- 약손가락 (약지): ngón đeo nhẫn

- 새끼손가락 (소지): ngón út

- 손톱: móng tay

속손톱: phao tay (màu trắng, hình bán nguyệt)

- Các bạn có thể xem thêm. Lộ trình ôn thi Topik 2016 .
Từ vựng tiếng Hàn - chỉ các bộ phận phần thân

- 가슴 (흉부): ngực

- 유방: ngực, vú (nữ)

- 배: bụng

Kinh nghiệm chào hỏi bằng tiếng Hàn.

Hình ảnh
Khi đi du học Hàn Quốc, điều đầu tiên cần và đủ đó là biết sử dụng những hội thoại cơ bản, trong giao tiếng bằng tiếng hàn hằng ngày. Làm được điều này bạn sẽ cảm thấy như mình là một phần của cuộc sống đó vậy.
Bạn có thể xem thêm: Bộ tài liệu file nghe tiếng hàn .

Cách chào hỏi trong ngữ pháp tiếng Hàn khi mới gặp nhau,

- 리밍: 안녕하십니까?
- Lee Ming: xin chào

- 수 연: 안녕하십니까?
- Su-yeon: xin chào
- 이수연 입니다.
- Tôi tên là I Su-yeon

- 리밍: 만나서 반갑습니다.
- Lee Ming: rất vui được làm quen

- 저는 첸리밍입니다.
- Tôi tên là Chen Lee Ming

Qua đoạn chào hỏi này chúng ta có thể thấy khi người Hàn gặp nhau lần đầu , người Hàn Quốc thử sử dụng câu “안녕하십니까?”, có nghĩa là “kính chào ông/ bà” như trong tiếng Việt. 

=>>>>> Khoá học tiếng hàn trung cấp .
Cách chào hỏi trong ngữ pháp tiếng Hàn khi gặp mặt hoặc chia tay
- 미안합니다.
Tôi xin lỗi

- 괜찮습니다.
Không có gì

- 안녕하십니까? 김선생님. 
Chào cô Kim

- 만나서 반갑습니다
Rất vui được làm quen

- 고맙습니다.
Xin cảm ơn

Kinh nghiệm học tiếng hàn qua bài hát Kyomi – Hari

Hình ảnh
Bạn có thích kpop, bạn yêu thích văn hoá và con người hàn quốc, bạn muốn học tiếng hàn, hãy cùng trung tâm tiếng hàn sofl học tiếng hàn qua bài hát Kyomi nào.
Các bạn có thể tham khảo thêm: Lịch khai giảng khoá học Học tiếng hàn giao tiếp tại sofl.

Lời bài ca là những điều “nhắn nhủ” yêu thương của cô gái với chàng trai của mình trong nàn điệu vui nhộn, bắt tai chính là sức hút khiến bài hát Kyomi nhanh chóng chiếm được tình cảm của người đối diện. Thậm chí, bài hát còn 1 thời tạo thành cơn sốt âm nhạc trên toàn Châu Á bởi… quá cute.

Trước khi chính thức có chính sách du học Hàn Quốc, bạn hãy cùng Tư vấn du học SOFL học tiếng Hàn qua bài hát Kyomi và làm quen với những lời ca đáng yêu này nhé!

- 초코 머핀 한 조각 시켜놓고

- Gọi 1 chiếc bánh sô cô la

- 고소한 우유한잔을 기다려요

- Và chờ đợi 1 ly sữa thơm

- 오빠하고 나하고 꼭 마주 앉아서

- Anh và em ngồi đối diện

- 서로 손바닥 위에 예쁜 낙서를 하죠

- Rồi vẽ nguệch ngoạc, lên bàn tay nhau.

.zxzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzz
- 한눈 팔지마 누가 뭐래도 내꺼 (내꺼).

- Đừng ngó nghiêng xung quanh - dù a…