Kinh nghiệm học tiếng hàn qua bài hát Kyomi – Hari

Bạn có thích kpop, bạn yêu thích văn hoá và con người hàn quốc, bạn muốn học tiếng hàn, hãy cùng trung tâm tiếng hàn sofl học tiếng hàn qua bài hát Kyomi nào.
Các bạn có thể tham khảo thêm: Lịch khai giảng khoá học Học tiếng hàn giao tiếp tại sofl.

Lời bài ca là những điều “nhắn nhủ” yêu thương của cô gái với chàng trai của mình trong nàn điệu vui nhộn, bắt tai chính là sức hút khiến bài hát Kyomi nhanh chóng chiếm được tình cảm của người đối diện. Thậm chí, bài hát còn 1 thời tạo thành cơn sốt âm nhạc trên toàn Châu Á bởi… quá cute.

Trước khi chính thức có chính sách du học Hàn Quốc, bạn hãy cùng Tư vấn du học SOFL học tiếng Hàn qua bài hát Kyomi và làm quen với những lời ca đáng yêu này nhé!

- 초코 머핀 한 조각 시켜놓고

- Gọi 1 chiếc bánh sô cô la

- 고소한 우유한잔을 기다려요

- Và chờ đợi 1 ly sữa thơm

- 오빠하고 나하고 꼭 마주 앉아서

- Anh và em ngồi đối diện

- 서로 손바닥 위에 예쁜 낙서를 하죠

- Rồi vẽ nguệch ngoạc, lên bàn tay nhau.

.zxzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzzz
- 한눈 팔지마 누가 뭐래도 내꺼 (내꺼).

- Đừng ngó nghiêng xung quanh - dù ai nói gì thì anh vẫn là : của em (của riêng em).

- 다른 여자랑 말도 섞지마 난 니꺼 (난 니꺼).

- Đừng nhầm lẫn em với cô gái khác nhé - em là của anh mà (của riêng anh thôi).

- 새끼 손가락 걸고 꼭 약속해줘요:.

- Hãy ngoắc tay và hứa với em rằng :.

- 절대 나 혼자 내버려 두지 않기로!.

- Tuyệt đối sẽ không bỏ, em lại 1 mình nhé!.
.

- 1더하기1은 귀요미.

- 1 cộng 1 bằng dễ thương.

- 2더하기2는 귀요미..

- 2 cộng 2 bằng dễ thương.

- 3더하기3은 귀요미.

- Ba cộng ba là dễ thương.

- 귀귀 귀요미 귀귀 귀요미.

- Dễ thương lắm, đáng yêu ghê.
.
- 4더하기4도 귀요미.

- 4 cộng 4 cũng dễ thương.
.
- 5더하기5도 귀요미.

- 5 cộng 5 cũng dễ thương.

- 6더하기6은 쪽쪽쪽쪽쪽쪽 귀요미 난 귀요미.

Sáu cộng sáu… Quá dễ thương, đáng yêu vô cùng.
Đuôi từ -ㅂ니까/습니까? (câu nghi vấn)

- Các bạn có thể xem thêm. Lộ trình ôn thi Topik 2016 .
- 한눈 팔지마 누가 뭐래도 내꺼 (내꺼)

- Đừng ngó nghiêng xung quanh - dù ai nói gì thì anh vẫn là của em (của riêng em).

- 다른 여자랑 말도 섞지마 난 니꺼 (난 니꺼).

- Đừng nhầm lẫn em với cô gí khác nhé - em là của anh mà (của riêng anh thôi).
.
- 새끼 손가락 걸고 꼭 약속해줘요.
.
- Hãy ngoắc tay và hứa với em rằng.

- 절대 나 혼자 내버려 두지 않기로.

- Tuyệt đối sẽ không bỏ em lại 1 mình nhé!.


- 하나 둘 셋 눈 감고 내게 다가와.

- 1, 2, ba! - Nhắm mắt vào và lại gần em này.

- 두 손으로 내 볼을 만지며 뽀뽀하려는.

- 2 tay đặt lên má.

- 그 입술 막고서.

- Và đôi môi ấy đang ngăn mình hôn em.
.

- 1더하기1은 귀요미.

- 1 cộng 1 bằng dễ thương
.
- 2더하기2는 귀요미.

- 2 cộng 2 bằng dễ thương.

- 3더하기3은 귀요미.

- Ba cộng ba là dễ thương.

- 귀귀 귀요미 귀귀 귀요미.

- Dễ thương lắm, đáng yêu ghê.

- 4더하기4도 귀요미.

- 4 cộng 4 cũng dễ thương.

- 5더하기5도 귀요미.

- 5 cộng 5 cũng dễ thương.
.
- 6더하기6은 쪽쪽쪽쪽쪽쪽 귀요미 난 귀요미.

- 6 cộng 6… Quá dễ thương, đáng yêu vô cùng.


- 한눈 팔지마 누가 뭐래도 내꺼 (내꺼).

- Đừng ngó nghiêng xung quanh - dù ai nói gì thì anh vẫn là của em, (của riêng em).

- 다른 여자랑 말도 섞지마 난 니꺼 (난 니꺼).

- Đừng nhầm lẫn em với cô gí khác nhé, em là của anh mà, (của riêng anh thôi).

- 새끼 손가락 걸고 꼭 약속해줘요.

- Hãy ngoắc tay và hứa với em rằng.

- 절대 나 혼자 내버려 두지 않기로.

- Tuyệt đối sẽ không bỏ em lại 1 mình nhé.

- 절대 나 혼자 내버려 두지 않기로

- Tuyệt đối sẽ không bỏ em lại 1 mình =… Nhé anh!
- Nguồn tham khảo : trung tâm dạy tiếng hàn ở hà nội

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ