Đơn vị đếm trong tiếng Hàn

- Nguồn tham khảo: trung tâm tiếng hàn uy tín tại hà nội 
Trong tiếng Hàn có rất nhiều đơn vị đếm được sử dụng phức tạp. Để giúp các bạn hiểu các nắm vững cách sử dụng đơn vị đếm trong tiếng Hàn, dưới đây sẽ là những cách dùng và ví dụ cụ thể.
Các bạn có thể tham khảo Tiếng hàn topik .

Các đơn vị đếm trong tiếng Hàn


‘개’ có nghĩa là “cái, trái, miếng’, phạm vi sử dụng của đơn vị đếm này rất rộng


‘명’ nghĩa là ‘người’ được dùng để đếm người


‘분’ và ‘사람’ cũng được sử dụng để đếm người, nhưng ‘분’ là thể hiện sự lịch sự và sự tôn trọng với người được đếm.


Các danh từ dùng làm đơn vị đếm không đứng riêng một mình mà phải được sử dụng sau với số đếm hoặc các định từ chỉ định nó.


Ví dụ


‘다섯 개, 열 개’, hoặc ‘일곱 명, 아홉 명’.


시계 다섯 개 : năm cái đồng hồ


책 일곱 권 : bảy quyển sách


학생 열 명 : mười học sinh


선생님 열 여덟 분 : 18 (vị) giáo viên


Một số trường hợp đặc biệt của đơn vị đếm trong tiếng Hàn


a. Trong tiếng Hàn, có một số con số thuần Hàn thay đổi dạng thức khi sử dụng chung các đơn vị đếm. Ví dụ như


Korean Numbers -> Number + counting unit


하나 -> 한 개, 한 명, 한 분, 한 사람


둘 -> 두 개, 두 명, 두 분, 두 사람


셋 -> 세 개, 세 명, 세 분, 세 사람


넷 -> 네 개, 네 명, 네 분, 네 사람


스물 -> 스무 개, 스무 명, 스무 분, 스무 사람


사과 한 개 주세요. Hãy đưa cho tôi 1 quả táo.


저는 아이들이 세 명 있어요. Tôi có 3 đứa con.

- Xem thêm bài viết Luyện thi KLPT tại đây.
b. Các số thuần Hàn (K.N) và số Hán Hàn (C.N) đều được sử dụng khi nói giờ. Số thuần Hàn nói giờ, số Hán Hàn nói phút:


04:40


K.N : C.N.


네 시 사십 분


Số thuần Hàn + 시 (giờ)


한 시 một giờ


열 시 mười giờ


Số Hán Hàn + 분 (phút)


사십 분 bốn mươi phút


삼십 분 ba mươi phút


한 시 반에 만납시다. Chúng ta hãy gặp nhau lúc 1 giờ rưỡi nhé.


(‘반’ là “rưỡi”, 30 phút)


수업이 열 시 오 분에 끝났어요. Tiết học kết thúc lúc 10:05.


- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ