Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề năm mới

- Nguồn tham khảo : trung tam tieng han o ha noi 
Chỉ còn chưa đầy 1 tháng nữa người dân Việt Nam sẽ bước vào kỳ nghỉ lễ quan trọng nhất trong năm – Tết Nguyên đán. Bạn có bà con người Hàn Quốc? Bạn bè Hàn Quốc muốn bạn giới thiệu về ngày lễ đặc biệt này? Tuy nhiên từ vựng tiếng Hàn về chủ đề năm mới khiến bạn đau đầu suy nghĩ?
Bạn có thể tham khảo thêm Tiếng Hàn giao tiếp 

Bạn đang làm về ngành công trường xây dựng nhưng có rất nhiều từ mới mới lạ với mọi người, hôm nay trung tâm Việt Hàn sẽ giới thiệu về bộ từ vựng tiếng Hàn về công trường xây dựng để các bạn có thể tham khảo: 
Vậy thì với bài học về từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề năm mới dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc giao tiếp tiếng Hàn.
Một số từ vựng về chủ đề năm mới:


Từ vựng Nghĩa tiếng Việt


새해 / 신년    Năm mới
새해의 선물    Quà năm mới
새해차례    Cúng năm mới
새해를 맞이하다    Đón năm mới
해가 바뀌다    Sang năm mới
설날    Ngày tết, ngày đầu năm mới
구정 / 음력 설날    Tết âm lịch
신정 / 양력 설날    Tết dương lịch
설을 맞다    Đón tết
설을 쇠다    Ăn tết
세배    Lời chúc tết, lời chúc năm mới
세배를 가다    Đi chúc tết
새해인사를 하다    Chúc tết
세배돈 / 세뱃돈    Tiền mừng tuổi, tiền lì xì
세뱃돈 넣는 봉투    Bao lì xì
설음식    Thức ăn ngày tết
설날음식    Món ăn của ngày tết
설날에 장식하는 그림    Tranh tết
설빔    Quần áo (mới) ngày tết
제야    Đêm giao thừa
제야의 종    Tiếng chuông đêm giao thừa
묵은세배    Lạy mừng năm mới đêm giao thừa
불꽃, 봉화    Pháo hoa, pháo bông
불꽃을 쏘아올리다    Bắn pháo hoa
송년회    Lễ tất niên, liên hoan cuối năm
송년의 밤    Đêm tất niên
망년회    Tiệc cuối năm, tiệc tất niên
망년회를 열다    Mở tiệc cuối năm
그해 마지막날 (음력 12월 30일)    Ngày 30 tết
설연휴    Nghỉ tết
구정을 쇠다    Nghỉ tết Âm lịch
새해문안    Thăm nhân dịp năm mới
묵은 해를 보내고 새해를 맞다    Tiễn năm cũ đón năm mới
발복    Phát tài, phát lộc, có phúc
근하신년    Chúc mừng năm mới
축복    Chúc phúc, cầu phúc
만사여의    Vạn sự như ý

- Xem thêm. Tiếng Hàn KLPT .
Và nếu đã “sắm” cho mình những từ vựng về Tết thì hãy chuẩn bị thêm cả những câu chúc mừng quen thuộc theo mẫu dưới đây bạn nhé!


새해 복 많이 받으세요./ 새해를 축하합니다 : Chúc mừng năm mới


연초에 새싹이 돋은 가지를 꺾으러 가다 : Đi hái lộc đầu năm


앞날을 축복하다 : Cầu phúc cho tương lai


돈 많이 벌고 복 받으세요 : Chúc an khang thịnh vượng


새해 복 많이 받으십시오: Chúc năm mới được nhiều phúc lành


새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다: Chúc năm mới sức khoẻ và thành đạt mọi ước nguyện


새해에 부자 되세요: Chúc năm mới phát tài


새해에 모든 사업에 성공하십시오: Chúc năm mới thành công trong mọi công việc


새해 복 많이 받으십시오: Chúc năm mới được nhiều phúc lành


Chúc các bạn học tập hiệu quả và sớm hiện thực hóa giấc mơ du học Hàn Quốc của mình!
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ