Từ vựng tiếng Hàn về địa điểm.

- Nguồn tham khảo: học tiếng hàn ở đâu 
Ở bài học hôm trước, New Ocean đã cùng các bạn khám phá một số từ vựng tiếng Hàn về thủ tục nhập cảnh. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng những từ vựng đó vào hoàn cảnh cụ thể với bài học ngữ pháp tiếng Hàn về khai báo nhập cảnh.
Các bạn có thể tham khảo Tiếng Hàn giao tiếp .

Ngữ pháp tiếng Hàn về việc khai báo nhập cảnh du học Hàn Quốc


Nếu bạn đã quyết định đi du học Hàn Quốc chắc chắn bạn đã trải qua những giờ học tiếng Hàn cơ bản. Bây giờ sẽ là lúc bạn thực hành những gì mình đã học. Vào lúc bạn tại sân bay và làm thủ tục nhập cảnh, bạn sẽ nói những gì? Những trao đổi đó trong tiếng Hàn được nói như thế nào? Hãy xem đoạn hội thoại sau đây và ôn tập lại cùng chúng tôi nhá.



- Xem thêm bài viết Luyện thi KLPT tại đây.
Khái báo nhập cảnh khi du học Hàn Quốc


A : 안녕하세요? 여권과 입국카드를 보여주세요 . Xin chào anh. Xin cho tôi xem hộ chiếu và tờ khai nhập cảnh


B : 여기 있습니다. Đây ạ.


A : 방문 목적이 무엇입니까? Mục đích chuyến đi là gì ạ?


B : 한국어를 배우러 왔습니다. Tôi đến đây để học tiếng Hàn


A : 얼마 동안 체류하실 예정입니까? Anh định ở lại trong bao lâu?


B : 1년 동안 체류할 예정입니다. Tôi định ở lại trong 1 năm.


A : 그럼 어디에서 머무실 예정입니까? Thế anh định ở đâu?


B : 한국대학교 학생 기숙사에서 지낼 예정입니다. Tôi định sẽ ở ký túc xá sinh viên của trường đại học Hanguk.


A : 특별히 신고할 게 있습니까? Anh có gì cần khai báo nữa không?


B : 아니요, 없습니다. Không, không có.


Trên đây là bài học nhỏ về ngữ pháp tiếng Hàn khi khai báo nhập cảnh du học Hàn Quốc. Thông qua bài học nhỏ này, New Ocean muốn cùng các bạn hình dung ra những câu hội thoại tiếng Hàn cơ bản mà chúng ta sẽ dùng khi làm thủ tục tại sân bay. Hy vọng rằng các bạn sẽ có thể nói và sử dụng tiếng Hàn thành thạo trong chuyến du học Hàn Quốc sắp tới của mình. Chúc các bạn thành công!
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ