Bạn hâm mộ ngôi sao hàn quốc, bạn gặp khó khăn khi học từ vựng tiếng hàn, vậy hãy thử phương pháp này xem. Đó là học từ vựng tiếng hàn qua chủ đề và hôm nay chúng ta sẽ đến với chủ đề hàng không các bạn nhé.
Bạn đang có ý định học tiếng hàn, bạn lại không biết phải làm sao để học từ vựng tiếng hàn bây giờ đây, hiểu được khó khăn này. Trung tâm tiếng Hàn sofl giới thiệu đến mọi người phương pháp học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề và chủ đề hôm nay của chúng ta là học từ vựng tiếng hàn về chủ đề hàng không.

Học từ vựng tiếng hàn online

Bạn có thể tìm hiểu thêm về các khóa học tiếng hàn trực tuyến tại đây. 

- 휴대폰 대여 : Cho thuê điện thoại
- 흔들리다 : Rung 
- 흡연석 ; Khoang hút thuốc
- 환전하다 : Đổi tiền
- 휴가 : Kì nghỉ
- 휴대수화물 : Hành lý xách tay
- 환승카운터 : Quầy làm thủ tục quá cảnh, đổi tuyến đường bay
- 환전소: Quầy đổi tiền
- 화폐 신고 : Khai báo tiền tệ 
- 확인하다: Xác nhận
- 환불하다 : Hoàn tiền
- 호출버튼 : Nút báo khẩn cấp
- 화장실 :Phòng vệ sinh
- 화장품 : Đồ trang điểm
- 향수: Nước hoa 
- 현금: Tiền mặt
- 현지시간: Giờ địa phương 
- 항공편명 : tên chuyến bay.
- 해외 : Nước ngoài
- 행취소/중지 : Hủy chuyến
- 필요하다 ; Cần thiết 
- 항공사 : Hãng hàng không 
- 항공편 번호 : số hiệu chuyến bay
- 통로쪽 좌석: Ghế gần lối đi
- 통로측 좌석 :Ghế gần lối đi
- 편도 티켓 : Vé 1 chiều
- 택시승강장 : Bãi taxi
- 택시요금 : Bãi đậu taxi 
- 통관신고서 :Tờ khai thuế quan
- 탑승권 ; Thẻ lên máy bay
- 탑승수속: Thủ tục lên máy bay
- 탑승시간; Giờ lên máy bay
- 탑승 안내방송 : Thông báo chuyến bay
- 탑승구: Cửa lên
- 코냑: Rượu Cô Nhắc 
- 콜밴 ( call van ) ; Cho thuê xe tải ( xe 6 chỗ trở lên )
- 출입국 심사 :Thẩm tra xuất nhập cảnh
- 취소하다: Huỷ bỏ 
- 취재비자: Điều tra thị thực
- 출발 날짜를 앞당기다: Đổi ngày bay sớm hơn.
- 출입국 신고서: Tờ khai xuất nhập cảnh.
- 출국기록카드: Tờ khai xuất cảnh
- 출국수속 절차: Thủ tục xuất cảnh
- 출발 : Xuất phát 
- 초청자 :Người bảo lãnh.
- 출국 : Xuất cảnh
- 출국금지: Cấm xuất cảnh
- 체크인카운터 : Quầy làm thủ tục
- 초과요금 : Tiền vượt quá
- 초과하다 : Quá mức
- 체류목적 : Mục đích cư trú
- 체류하다 : Cư trú, sống,ở ( tính chất tạm thời, trong thời gian ngắn ) 
- 창가쪽 좌석: Ghế ngồi cạnh cửa sổ 
- 창쪽 좌석: Ghế ngồi cạnh cửa sổ
- 체류기간 : Thời gian cư trú
- 짐 : Hành lý
- 짐을 찾다: Lấy hành lý
- 착륙하다: Hạ cánh
- 지폐 : Chi phiếu 
- 직업 : Nghề nghiệp
- 직항 노선 : Tuyến đường bay thẳng
- 준비하다: Chuẩn bị 
- 증면서: Chứng minh thư 
- 지갑 :Ví 
- 좌석을 승급하다: Nâng lên hạng ghế cao hơn.
- 주소: Địa chỉ
- 조종사 :Phi công
- 좌석 : Chỗ ngồi
- 좌석번호 : Số ghế
- 전자항공원: vé máy bay điện tử.
- 제한하다 : Giới hạn 
- 조사하다: Điều tra
- 재확인하다 : Tái xác nhận 
- 전용 체크인 수속 카운터: quầy làm thủ tục chuyên dụng.
- 입국카드: Thẻ nhập cảnh 
- 장거리비행 : Chuyến bay đường dài
- 재 입국: Tái nhập cảnh
- 입국을 거절하다: Từ chối nhập cảnh
- 입국이자 명단: Danh sách người nhập cảnh

Từ vựng tiếng hàn về hàng không


=>>>>> Bạn có thể tham khảo thêm Lich thi klpt 2016 
- 입국신고서: Tờ khai nhập cảnh
- 입국심사: Thẩm tra nhập cảnh
- 입국사증 면제 협정 : Hiệp định miễn visa nhập cảnh
- 입국수속: Thủ tục nhập cảnh
- 입국목적 : Mụch đích nhập cảnh
- 입국비자 : Visia nhập cảnh
- 입국사증 : Visa nhập cảnh
- 입국금지 ;Cấm nhập cảnh
- 입국날짜 : Ngày nhập cảnh
- 입국거절 : Từ chối nhập cảnh
- 입국관리국 :Cơ quan quản lý nhập cảnh
- 임시거주증: Thẻ cư trú tạm thời ( giấy tạm trú )
- 입국: Nhập cảnh
- 이어폰; Tai phôn
- 일반 클래스: Hạng ghế thông thường.
- 이름: Tên
- 이민 비자: Visa di dân
- 위탁수화물: Hành lý ký gửi
- 유효기간:Thời hạn có hiệu lực
- 이륙하다 : Cất cánh
- 운송이 제한된 물품 : Vật dụng bị hạn chế trong vận chuyển ( vật dụng không được mang
- 위스키: Rượu uýt ky
- 왕복 티켓 : Vé khứ hồi
- 외환반입 ; Ngoại tệ được mang theo
- 우편엽서 : Bưu thiệp
- 연착 : Đến muộn
- 영수증 :Hoá đơn 
- 예약하다 : Đặt trước
- 여정: Hành trình , lộ trình.
- 여정을 변경하다 : Thay đổi hành trình
- 여권 발급일 ; Ngày cấp passport.
- 여권 유효 기간 : Thời hạn hiệu lực passport.
- 약 : Thuốc 
- 에스컬레이터 : Cầu thang cuốn
- 여권 : Hộ chiếu
- 안전벨트 : Dây an toàn
- 애기 바구니 신청하다: Đặt nôi em bé
- 액세서리 : Đồ trang sức 
- 시간에 맞추다:Đúng giờ 
- 신고하다 : Khai báo 
- 안내방송: Phát thanh chỉ dẫn
- 수화물 수취대 : Khu vực lấy hành lý
- 승객 : Hành khách 
- 승무원 : Tiếp viên 
- 수하물 분실신고서: Giấy khai báo mấy hành lý 
- 수화물 개수 : Số lượng hành lý
- 세관검사 : Kiểm tra hải quan
- 수하물 / 수화물: Hành lý ( nói chung ) 
- 세관 신고 : Khai báo hải quan
- 세관 신고서 : Tờ khai hải quan
- 성명: Họ tên
- 성별 : Giới tính
- 성수기 : Mùa cao điểm
- 선물 : Đồ lưu niệm 
- 설명하다: Giải thích 
- 성 : Họ
- 생년월일 : Ngày tháng năm sinh
- 서두르다: Vội vàng 
- 서명하다: Ký tên 
- 사증 : Visa, thị thực, điều tra chứng minh
- 산소마스크: Mặt nạ oxy
- 비행속도: Tốc độ bay
- 비행시간: Giờ bay
- 사업: Kinh doanh
- 비행고도 : Độ cao bay 
- 비행기를 타다: Lên máy bay    
- 비자연장 : Gia hạn visa
- 비자종류 ; Loại visa 
- 비행경로: Đường bay
- 비자를 발급하다: Cấp visa
- 비자를 신청하다 : Xin visa
- 비자를 얻다: Lấy visa
- 비자 / 사증 : Visa
- 비자 면제 신청서: Đơn xin miễn visa
- 비수기 : Mùa thấp điểm
- 비인민 비자:Visa không di dân
- 분실물 : Đồ bị mất 
- 불법입국: Nhập cảnh lậu
- 비상구:Lối thoat khẩn cấp, cửa thoát hiểm.
- 보안검색: Kiểm tra an ninh 
- 복수비자: Visa nhiều lần
- 부치다: Gửi 
- 베개: Gối
- 변경하다: Thay đổi 
- 보석 : Ngọc quý    
- 몸수색: Khám xét người
- 무료 추가 수화물 :Cộng thêm hành lý quá cước miễn phí
- 무비자 입국: Nhập cảnh không cần visa 
- 목적지 항공 코드: Kí hiệu hàng không điểm đến ( ví dụ Incheon dược ký hiệu là ICN )
- 면세품: Hàng miễn thuế 
- 목적 : Mục đích
- 목적지 : Nơi đến
- 멀미봉지 : Túi say 
- 멀미약 :Thuốc chống say 
- 면세점 : Quầy hàng miễn thuế
- 만나다: Gặp 
- 만년필 : Bút máy 
- 맡기다: Gửi 
- 마일리지를 누락되다: Bị thiếu dặm tích lũy
- 마일리지를 적립하다: Tích lũy dặm, điểm thưởng.
- 따르다: Theo.
- 렌터카: Xe thuê 
- 마일리지 : Dặm tích lũy ( mileage ), điểm thưởng. 
- 도착 로비: Sảnh đến 
- 도착하다 : Tới nơi 
- 되돌아가다: Trở về, quay về
- 대기자 우선 예약권: Quyền được đặt vé ưu tiên trong danh sách chờ
- 대합실: Phòng chờ
- 도착: Đến nơi
- 냉수:Nước lạnh
- 담배; Thuốc lá 
- 담요: Cái Chăn
- 나이 : Tuổi
- 내리다: Xuống 
- 내용물: Vật bên trong
- 기입하다: Điền vào
- 기장: Cơ trưởng.
- 나르다;Vận chuyển
- 기내소지품: Vật dụng mang lên máy bay
- 기다리다 : Đợi 
- 기류: Khí lưu. luồng không khí
- 귀금속: Kim loại quý 
- 금지하다: Cấm
- 기내: Trong máy bay 
- 국내연락처: Địa chỉ liên lạc trong nước
- 국적: Quốc tịch
- 국제선 : Đường bay quốc tế
- 국내선: Đường bay nội địa
- 국내에 6개월 이상 거주한 외국인: Người nước ngoài cư trú 6 tháng trở lên
- 관광안내소: Nơi hướng dẫn du lịch
- 교통체증: Tắc đường 
- 국경통과비자: Visa quá cảnh
- 공항버스: Xe buýt sân bay 
- 공항세관: Hải quan sân bay
- 과세품: Hàng chịu thuế
- 고도: Độ cao so với mặt nước biển 
- 공식적인 : Chính thức
- 공항: Sân bay
- 검역: Kiểm dịch 
- 게시판: Bảng thông báo
- 경유하다: Quá cảnh
- 검역: Kiểm dịch 
- 게시판: Bảng thông báo
- 경유하다: Quá cảnh
- 거주자 : Người cư trú
- 거주증: Thẻ cư trú
- 거주지: Nơi cú trú
- 개인용품: Vật phẩm cá nhân 
- 거류하다: Cư trú, sinh sống 
- 거주국가: Quốc gia cư trú
- 가지고들어가다: Xách mang theo
- 갈아타다: Trung chuyển, đổi 

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ