Hàn Quốc nổi tiếng vơi nhiều nền văn hóa đặc trưng khác nhau, tuy nhiên nổi trội nhất vẫn là văn hóa ẩm thực. Ẩm thực Hàn Quốc ngày càng hòa nhập song hành, chinh phục văn hóa người Việt nói riếng và thế giới nói chung. Từ vựng tiếng Hàn thì rất nhiều nhưng trung tâm tiếng Hàn sofl không muốn các bạn học tất cả như vậy, chúng tôi phân và đưa ra những từ vựng tiếng hàn cơ bản, phổ biến nhất có thể. Chúc mọi người học tốt nhé.

Học từ vựng tiếng hàn cùng sofl

Bạn có thể tìm hiểu thêm về chương trình  học tiếng hàn trực tuyến, online tại đây. Để có những cái nhìn mới về phương pháp học tiếng hàn bạn nhé
식탁 청소    dọn dẹp bàn ăn
식탁에 음식 및 소품 배열    chuẩn bị bàn ăn
설거지    rửa bát
설거지    rửa bát
식탁보    khăn trải bàn
식기 세척제    nước rửa bát
선반    giá đựng
싱크    bồn rửa
마개    phích cắm điện
행주    khăn lau chén
석쇠    vỉ nướng
부엌용 두루마리 휴지    giấy lau bếp
행주    khăn lau bát
배수판    mặt nghiêng để ráo nước
식품 포장용 랩    màng bọc thức ăn
요리책    sách nấu ăn
와인잔    cốc uống rượu
쓰레기통    thùng rác
설탕통    bát đựng đường
찻주전자    ấm trà
오븐    lò nướng
난로    bếp nấu
레인지    bếp nấu
그릇 세척기    máy rửa bát
냉장고    tủ lạnh
커피 냄비    bình pha cà phê

                              

Học tiếng hàn online

=>>>>> Bạn có thể tham khảo thêm Những website tự học tiếng hàn miễn phí 
접시    đĩa
받침 접시    đĩa đựng chén
물 주전자    cái bình rót
머그잔    cốc cà phê
유리잔    cốc thủy tinh
병    lọ thủy tinh
사발 그릇    bát
도자기 그릇    bát đĩa sứ
젓가락    đũa
컵    chén
티스푼    thìa nhỏ
(고기 쓰는데 쓰는) 큰 칼    dao lạng thịt
수프 수저    thìa ăn súp
식탁용 큰 숟가락    thìa to
숟가락    thìa
디저트 수저    thìa ăn đồ tráng miệng
칼    dao
포크    dĩa
거품기    cái đánh trứng
나무 수저    thìa gỗ
집게    cái kẹp
쟁반    cái khay, mâm
체    cái rây
깡통 따개    cái mở hộp
프라이 팬    chảo rán
치즈 가는 기구    cái nạo
체    cái rổ
코르크 따개    cái mở chai rượu
병따개    cái mở chai bia
도마    thớt
토스터    lò nướng bánh mì
세탁기    máy giặt



Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ