Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ

- Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.
- Xem thêm:
    - Tiếng Hàn theo nhiều chủ đề khác nhau. http://tienghangiaotiep.edu.vn/tu-vung-tieng-han/ . 
    - Bảng số tiếng Hàn cách học và cách đọc. http://tienghangiaotiep.edu.vn/bang-so-tieng-han-va-cach-doc.html.

STT    Tiếng Hàn    Tiếng Việt

1    연차 휴가 신청서    đơn xin nghỉ phép năm
2    결근 신청서, 결근계    đơn xin vắng mặt không đi làm
3    가불 (선불) 신청서    đơn xin tạm ứng
4    무급 휴가 신청서    đơn xin nghỉ không lương
5    임신 휴가 신청서    đơn xin nghỉ thai sản
6    사직서    đơn xin thôi việc
7    제의서    đơn đề nghị
8    건의서    đơn kiến nghị
9    탄원서    đơn khiếu nại
10    합의서    bản thỏa thuận
11    정산서    phiếu thanh toán
12    결정서    giấy quyết định
13    확인서    giấy xác nhận
14    설명서    bản thuyết minh, giải thích
15    출근 현황 관리 대장    sổ chấm công
16    출근 카아트    thẻ chấm công
17    요청서, 요망서, 의뢰서, 신청서    đơn yêu cầu, đơn xin
18    안내서    bản hướng dẫn
19    작업 지시서, 작지    bản chỉ thị công việc, bản hướng dẫn công việc
20    결혼 신고서    giấy đăng ký kết hôn
21    입국 허가서    giấy phép nhập cảnh
22    (운전) 면허증    giấy phép (lái xe)
23    회의 기록서, 회의록, 의사록    biên bản cuộc họp
24    서류 작성    lập hồ sơ
25    의사록을 남긴다    lập biên bản
26    출생서    giấy khai sinh
27    사망증서, 사망증, 사망 증명서    giấy báo tử

- Nguồn tham khảo : http://tienghancoban.edu.vn/

- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng