Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 15

Nếu bạn đã có một vốn từ vựng vững chắc,thì bạn cần có một kiến thức tốt về Ngữ pháp để có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Hàn.Sau đây là những bài học chúng tôi sẽ giới thiệu đến cho các bạn những cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Hàn.
- Bí kíp tự học tiếng Hàn hiệu quả. http://lophoctienghan.edu.vn/chia-se-bi-kip-giao-tiep-hieu-qua-trong-tieng-han.html.
Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 15: SNU 한국어2- 15과 깎아 드릴 테니까 다음에 또 오세요
15과 깎아 드릴 테니까 다음에 또 오세요​
Tôi sẽ giảm giá nên lần sau lại đến nhé
발음
1.작년장년 năm ngoái
2.정가정까 giá cả vừa phải, hợp lý
3.깎아 주세요까까주세요 xin hãy giảm giá
문법
1. V-기를 좋아하다 싫어하다 to like [to dislike] + V​
Thích /Ghét (làm việc gỉ đó)​
그는 편지 쓰기를 좋아해요
Người đó thích viết thư
내 동생은 공부하기를 싫어합니다
Em tôi ghét việc học
2. N만: only N​
Chỉ, duy nhất + danh từ​
누구를 불렀어요?
제 친구들만 불렀어요
Đã mời ai vậy ?
Mình chỉ mời bạn bè thôi
책을 몇 권 샀어요?
한 권만 샀어요
Đã mua mấy cuốn sách?
Mua có mỗi 1 cuốn
3. N 이/가 모지라다: to lack /not have enough N​
Thiếu, không đủ cái gì đó
손님들이 많이 와서 음식이 좀 모자라요
Vì khách đến đông nên không đủ thức ăn
시간이 모자라서 다 쓰지 못했어요
Vì thiếu thời gian nên không thể viết hết
4. A/V-(으)ㄹ 테니
Vì sẽ làm gì đó nên …
깎아 드릴 테니까 또 오세요
Tôi sẽ giảm giá vì thế lần sau đến nữa nhé
빨리 갈 테니까 조금만 기다리세요
Tôi sẽ đi nhanh vì vậy chờ một chút nhé

- Cùng nhau học tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Tieng-Han-Nhap-Mon/#.VpYX-ZiVNUx.
5. A-(으)ㄴ가요?:
Hỏi dò, trả lời có không
이 약은 좋은가요?
네, 좋아요
Thuốc này tốt không ?
Vâng, tốt
김치가 매운가요?
아니요, 별로 맵지 않아요
Kim chi cay chứ?
Không cay lắm
어휘와 표현
1.나오다: to come out​
Xuất hiện, xuất ra, sản xuất ra
작년에 나온 옷이라서 싸요
Áo được ra từ năm ngoái nên rẻ
이거 오늘 나온 빵이에요?
Có phải bánh này được làm hôm nay?
왼쪽으로 나오면 백화점이에요
Ra hướng trái là gặp cửa hàng bách hóa
2. N말이다: có nghĩa, ý nói ​
뭐 말이에요?
저 책 말이에요
Ý anh là sao?
Tôi nói cuốn sách kia kìa
어느 것 말입니까?
이 시계 말이에요
Ý bạn muốn cái nào ?
Ý tôi là cái đồng hồ
3. N이/가 바로 N(이)다: N be in fact N​
Cái gì chính là, đúng là …
여기가 바로 서울대학교예요
Đây chính là trường ĐH Seoul
바로 어제가 제 생일이었어요
Đúng ngày hôm qua là sinh nhật của tôi
4. A/V-아서/어서 그래요 : It is because A/V​
Vì cái gì đó nên như vậy.​ (hành động được nhắc tới ở vế trước không được nhắc lại nữa)
조금만 깎아 주세요. 돈이 모자라서 그래요
Bớt (tiền) cho tôi một chút nhé. Vì thiếu tiền nên như thế
여기서 기디릴게요. 시간이 남아사 그래요
Tôi sẽ đợi tại đây. Còn dư thời gian nên làm vậy
N (이)라서 그래요: it is because it is N​
Vì cái gì, ai đó nên như thế, như thế
사람이 참 많지요?
일요일이라서 그래요
Nhiều người nhỉ?
Vì là chủ nhật nên như vậy
오후에 만날까요?
오늘은 안 돼요.내일 시험이라서 그래요
Chiều gặp nhau được không?
Hôm nay thì không được. Vì ngày mai thi nên là vậy ( Vì ngày mai thi nên hôm nay không gặp được)
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng