Học tiếng Hàn qua bài hát 엑소 (EXO) - Lucky

Kpop bạn đã từng nghe thử chưa? Nếu bạn đang có ý định học và cải thiện khả năng tiếng Hàn của minh thì đó sẽ là một lựa chọn hoàn hảo nhé.Sau đây hãy cùng nhau đến với lời Hàn của ca khúc nhạc Hàn hay nhất nào.

- Bảng chữ cái tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Hoc-tieng-han-quoc-co-ban/bang-chu-tieng-han-97/.
같은 나라에 태어나서
같은 언어로 말을 해서
참 행운이야, 참 다행이야
세상에 당연한 건 없어


괜찮은 옷을 입었던 날
그렇게 너를 만났던 건 lucky
나 착하게 살아서 그래


너의 이름을 부르고 너의 손을 잡아도 되는 나
부서지는 햇살은 나만 비추나 나 이렇게 행복해도 돼?
나의 이름을 부르고 나의 어깨에 기대 오는 너
저 하늘의 햇살은 너만 비추나 너 그렇게 눈부셔도 돼?
so lucky, my love
so lucky to have you
so lucky to be your love, i am. hmm


같은 색깔을 좋아하고
같은 영화를 좋아하는걸 lucky
운명 같은 사랑인거야


너의 이름을 부르고 너의 손을 잡아도 되는 나
부서지는 햇살은 나만 비추나 나 이렇게 행복해도 돼?
나의 이름을 부르고 나의 어깨에 기대 오는 너
저 하늘의 햇살은 너만 비추나 너 그렇게 눈부셔도 돼?
so lucky, my love


사진 속의 환한 미소와 너와 나의 환상의 조화
I think I’m a lucky guy 너무 좋아 우린 지금 꿈속의 동화
Oh My God! 제일 듣기 좋은 pop-Pop
그녀 목소린 날 녹여 like ice cream
그 모습 마치 그림


나의 처음이 너라서 이 노래 주인공이 너라서
나 이렇게 웃잖아 너만 보라구 너 지금 나만 보고 있니?
내게 꿈이 또 생겼어 더 멋진 남자가 되겠어
날 보는 네 두 눈은 그 무엇보다 날 다시 뛰게 만드니까
so lucky, my love
So lucky to have you 
So lucky to be your love, I am. hmm~

- Học tiếng Hàn quốc cơ bản.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Hoc-tieng-han-quoc-co-ban/.
Vì mình được sinh ra ở cùng một đất nước
Vì mình cùng nói một ngôn ngữ
Đúng là tốt số, thật là may mắn
Thế giới này chẳng có gì là đương nhiên
Cái ngày anh mặc lên mình bộ đồ đẹp
Rồi gặp em như thế - đúng là may mắn
Chắc là do anh ăn ở tốt đấy
Anh - người được em gọi tên, được nắm lấy tay em
Ánh nắng lấp ló chỉ chiếu lên một mình anh sao? Liệu anh có được hạnh phúc thế này không?
Em - người gọi tên anh, dựa vào vai anh
Ánh nắng trên bầu trời kia chỉ chiếu lên mình em sao? Liệu em cứ rạng rỡ như vậy chứ?
Thật may mắn, tình yêu của anh
Thật may mắn vì có em
Thật may mắn vì anh là người em yêu
Chúng mình thích cùng một màu
Chúng mình thích cùng một phim - thật may mắn
Ta chính là định mệnh của nhau
Anh - người được em gọi tên, được nắm lấy tay em
Ánh nắng lấp ló chỉ chiếu lên một mình anh sao? Liệu anh có được hạnh phúc thế này không?
Em - người gọi tên anh, dựa vào vai anh
Ánh nắng trên bầu trời kia chỉ chiếu lên mình em sao? Liệu em cứ rạng rỡ như vậy chứ?
Thật may mắn, tình yêu của anh
Nụ cười rạng rỡ trong bức ảnh cùng sự hài hòa lãng mạn giữa em và anh
Anh nghĩ mình là một gã may mắn, ta may mắn như cổ tích trong mơ
Ôi trời ơi! Âm thanh anh thích nghe nhất
Giọng nói của cô ấy làm anh tan chảy như một cây kem
Dáng hình ấy như thể bức tranh
Vì em là mối tình đầu của anh, là nhân vật chính trong bài hát này
Anh cười như thế này, chỉ nhìn em, em cũng chỉ nhìn anh đúng không?
Anh là có thêm một giấc mơ khác, anh sẽ trở thành chàng trai tuyệt vời hơn nữa
Đôi mắt em nhìn anh khiến tim anh đập mạnh hơn bao giờ hết
Thật may mắn, tình yêu của anh
Thật may mắn vì có em
Thật may mắn vì anh là người em yêu
EXO - Lucky - Từ mới
같다: giống nhau, bằng nhau, bình đẳng, giống như, hình dạng giống nhau
나라: lãnh thổ, đất nước, quốc gia
태어나다: sinh ra, được sinh ra
언어: ngôn ngữ
참: thực tế, thực tại, đúng, sự thật, thật tình. nơi nghỉ, chỗ dừng chân, thật là, đúng là, thật sự
행운: vận may, tốt số, số may mắn
다행: vận may, may mắn
세상: thế gian, thế giới, xã hội
당연: đúng đắn, công bằng, chính xác, tất nhiên, tự nhiên, đương nhiên, không có gì ngạc nhiên
괜찮다: khá tốt, vừa phải, tạm ổn, không sao, không có gì
입다: mặc, mang ơn, hàm ơn, chịu ơn
착하다: ngoan ngoãn, hiền lành, tốt bụng
이름을 부르다: gọi tên, xướng tên
손을 잡다: bắt tay, nắm tay, cầm tay
햇살: nắng, ánh sáng mặt trời
부서지다: vỡ, nứt, tan
비추다: tỏa sáng, soi chiếu, phản chiếu, ám chỉ
어깨: vai
기대: sự chờ đợi, sự hy vọng, sự kỳ vọng
눈부시다: lóa mắt, chói mắt, rực rỡ, lấp lánh, sáng chói
색깔: màu sắc, có hơi hướng, có hương vị, có vẻ
영화: sự hưng thịnh, sự phồn vinh, sự thịnh vượng, sự phát triển, sự vinh hoa, sự xa hoa, sự xa xỉ, phim (phim chiếu rạp, phim điện ảnh)
운명: vận mệnh, số phận, chết, tắt thở
환하다: sáng, sáng sủa, tươi sáng, rộng mở, sáng sủa, mừng rỡ
미소 : nụ cười, vẻ mặt tươi cười, tươi cười, hớn hở, rạng rỡ, tươi tỉnh, Mỹ - Xô (Liên Xô), tiểu, nhỏ
환상: ảo giác, ảo tưởng, mơ mộng, ảo ảnh, tính ảo tưởng, lãng mạn, sự kết thành vòng, thành vòng, vòng vèo, ma, bóng ma, hình tượng không có thật
조화: sự điều hòa, điếu hoa, hoa viếng đám ma, tạo hóa, hoa giả
동화: sự đồng hóa, hoạt họa, phim hoạt hình, truyện trẻ em, truyện cổ tích
목소리: giọng nói
녹이다: làm tan chảy, làm tan ra, làm phân hủy
모습: dung mạo, dáng vẻ bề ngoài, điệu bộ, kiểu cách
마치: chiếc búa nhỏ, giống như, như thể
그림: bức tranh, bức hoạ, bức vẽ
처음:ban đầu, đầu tiên, thời kì đầu, lần thứ nhất, lần đầu, thuộc về ban đầu, thời kỳ đầu 
주인공: nhân vật chính, chỉ người giữ vai trò chính
멋지다: đẹp, lộng lẫy, hấp dẫn, quyến rũ
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Tra cứu điểm thi TOPIK tiếng Hàn nhanh gọn lẹ chỉ trong 3 bước đơn giản dễ dàng.

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng