Chỉ sự dự đoán

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “ Ngữ pháp thực dụng(p5)”

- Sách ngữ pháp tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Chia-Se/Sach-ngu-phap-tieng-Han-245/.
4 Chỉ sự dự đoán:


- 하늘에 구름이 많아요.내일 비가 오겠습니다.
Trời nhiều mây, chắc là ngày mai sẽ mưa


- 내일은 눈이 많이 오겠습니다
Ngày mai tuyết sẽ rơi nhiều.


-고향에 돌아가면 가족이 기뻐하겠어요
Nếu bây giờ tôi về quê chắc gia đình tôi sẽ mừng lắm


-내가 만든 냉면인데 먹어보세요
Đây là món nengmyon tôi làm, bạn ăn thử xem


아주 맛있겠어요
Chắc là ngon lắm đây


- 오늘 선생님의 생신이에요. 선생님은 기뻐히시겠어요.
Hôm nay là sinh nhật của thầy giáo, Chắc thầy vui lắm


- 그녀가 집에 있겠습니까?
Cô ấy có nhà chứ?


-지금쯤 한국은 춥겠지요?
Tầm giờ này Hàn quốc chắc lạnh lắm rồi nhỉ?


-이렇게 짧은 치마 입어서 춥겠어요?
Mặc váy ngắn như thế chắc lạnh lắm nhỉ?


아뇨, 별료 춥지 않아요
Ko, chẳng lạnh tí nào
Khi dùng “겠” chỉ sự dự đoán thì không những có thể biểu đạt ý tương lai trong hiện tại và tương lai, mà cũng có thể kết hợp với 았/었/였 để biểu thị sự dự đoán chuyện đã xảy ra trong quá khứ.


- 어제 영희 씨는 장학금을 받았어요. 정말 기뻤겠어요
Hôm qua Younghee nhận được học bổng. Chắc là chị ấy vui lắm


- 어제 음식값이 비샀겠습니까?
Tiền ăn ngày hôm qua chắc đắt lắm.


-지금쯤 모두 잠이 들었겠다.
Tầm giờ này chắc moi người đã ngủ


-그 남자는 이미 떠났겠다.
Anh ấy chắc đã rời khỏi trước đó rồi


-우리는 늦었어. 수업이 끝났겠어.
Chúng ta muộn rồi. Chắc là học xong rồi


-어제는 친구와 영화를 보러 갔어요
Hôm qua tôi đi xem phim cùng bạn


-어제는 휴일이라서 표시가 힘들었겠어요
Hôm qua là ngày nghỉ chắc là mua vé khó lắm nhỉ


-지금6시인데,토니 씨가 부산에 도착했겠죠?
Giờ là 6h rồi, chắc là Tony đã đến Busan rồi nhỉ?


그럼요, 12시 기차를 탔으니까요
Đương nhiên rồi, anh ấy bắt chuyến tàu lúc 12h mà

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Kinh-Nghiem-Hoc/#.VvCk7dJ97Dc.
**Chỉ dự định, lời hứa, quyết tâm của người nói


-그 영화가 재미있으면 보겠어요. 
Nếu bộ phim đó hay tôi sẽ xem.


-친구를 만난 다음에 그 일을 하겠어요.
Tôi sẽ làm việc đó sau khi tôi gặp bạn tôi xong.


-저는 전 남자친구를 만나지 않겠어.
Tôi sẽ ko gặp lại bạn trai cũ nữa


-내일은 꼭 그 일을 끝내겠어요.
Ngày mai nhất định tôi sẽ làm xong việc đó
-그 사람이 올 때까지 기다리겠어요.
Tôi sẽ đợi cho đến khi người đó đến
** Hỏi ý kiến người nghe


-저를 도와 주시겠어요 ?
Anh sẽ giúp cho tôi chứ?
-뭘 드시겠어요?
Anh sẽ dùng món gì ạ?
-어디로 가시겠어요?
Anh muốn đi đâu ạ?
** Động tính từ + 아/어(서) 죽겠다 ~


-배고파서 죽겠어요.
Tôi đói chết đi được


-사무실 난방 안되요! 얼어 죽겠어요.
Máy lạnh công ty không hoạt đọng! Lạnh chết đi được


- 무서워 죽겠어요!
Sợ chết đi được


-니가 보고싶어서 죽겠어.
Nhớ em chết đi được


-창피해 죽겠어.
Ngại chết đi được


-짜증나 죽겠어
Bực chết đi được


-이 강아지가 귀여워(서) 죽겠어요.
Con cún dễ thương chết đi được.


-밤 늦게까지 일을 했는데 졸려서 죽겠다.
Tôi làm việc đến tận đêm buồn ngủ chết đi được.


- 주말에 시험 공부를 많이 해서 피곤해 죽겠어요
Tôi ôn thi cả tuần nên mệt chết đi được
겠 được dùng với bản tin thời tiết


날씨예보입니다. 오늘밤은 전국적으로 구름이 많이 끼겠고 제주도와 영동 지방은 비가 오겠습니다.중부 지방은 구름이 많이 끼고 한때 소나기가 오는 곳도 있겠습니다. 예상 강우량은 남부 지방이 10에서 30 밀리미터, 제주와 영동 지방이 5에서 10밀리미터 가량 되겠습니다.
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ