V/A+ㅁ/음 = N (danh-động-từ, danh-tính-từ)

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bảnV/A+ㅁ/음 = N (danh-động-từ, danh-tính-từ)”

- Cách học giỏi tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Kinh-Nghiem-Hoc/Cach-hoc-gioi-tieng-Han-178/.
Thêm ㅁ/음 vào gốc động-từ hoặc tính-từ sẽ biến nó thành một danh-từ (danh-động-từ hoặc danh-tính-từ tương-ứng).
Quy-tắc: 
Nếu gốc động-từ hoặc tính-từ không có 받침 thì thêm ㅁ (ví-dụ: 꾸다 = mơ => 꿈 = giấc mơ; 느끼다 = cảm thấy = to feel, 느낌 = cảm giác = a feeling)
Nếu gốc động-từ hoặc tính-từ có 받침 thì thêm 음 (죽다 = chết = to die => 죽음 = cái chết = death)
Ý-nghĩa và cách dùng:
Có-thể dùng dạng này để chuyển toàn bộ câu thành dạng danh-từ, như với ~는 것, tuy-nhiên, trong văn nói rất ít khi dùng mà dùng chủ yếu trong văn viết (sách, thơ):
나는 네가 먹고 있는 것을 알았어 = Tôi biết (lúc đó) anh đang ăn.
나는 네가 먹고 있음을 알았어 = Tôi biết (lúc đó) anh đang ăn.
나는 네가 먹고 있기를 알았어 – Câu sai, người Hàn không nói vậy, người ngoại quốc thì nghĩ nó đúng!
ㅁ/음 chủ-yếu dùng để chuyển một từ đơn (động-từ hoặc tính-từ) thành danh-từ chứ không phải chuyển toàn-bộ câu.

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Kinh-Nghiem-Hoc/#.VvCk7dJ97Dc.
Ví-dụ:
싸우다 = chiến-đấu = to fight
싸움 = trận chiến-đấu, trận đánh = a fight
꾸다 = mơ = to dream
꿈 = giấc mơ = a dream
아프다 = đau = to be sore/sick
아픔 = nỗi đau = pain
기쁘다 = vui = to be happy/glad
기쁨 = niềm vui = happiness/gladness
돕다 = giúp = to help
도움 = sự giúp-đỡ = help
죽다 = chết = to die
죽음 = cái chết = death
걷다 = đi bộ = to walk
걸음 = (một) bước (đi) = a step
느끼다 = cảm-thấy = to feel
느낌 = cảm-giác = a feeling
ㅁ/음 thường được thêm vào các động-từ hoặc tính-từ không tận-cùng bằng 하다 (các từ gốc Hán). Lí-do là, các từ đó thường có dạng danh-từ tương-ứng nếu bỏ đuôi 하다 đi.
Ví-dụ:
설명하다 = giải-thích = to explain
설명 = sự giải-thích, lời giải-thích = an explanation
Dạng danh-từ có đuôi ㅁ/음 ở trên có-thể dùng trong câu như danh-từ bình-thường:
나는 형이랑 싸움에서 이겼어 = Tôi đã thắng anh tôi trong một trận đánh. = I won in a fight with my brother
나는 아빠의 죽음을 잊지 않았어 = Tôi không quên được cái chết của cha tôi. = I didn’t forget the death of my father.
.
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ