[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P2)

Trong chuyên mục tiếng Hàn Ngữ pháp kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học "[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P2)”

- Học tiếng Hàn để đi xuất khẩu lao động .. http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Chia-Se/Hoc-tieng-Han-de-di-xuat-khau-lao-dong-309/
Từ vựng “Pháp luật” liên quan đến luật pháp trong quan hệ xã hội hàng ngày và các cơ quan nhà nước có liên quan để điều chỉnh các quan hệ xã hội
51.국내법….. luật trong nước
52.국법….. quốc pháp
53.국제법. …luật quốc tế
54.국제법호사. … luật sư quốc tế
55.국회의원선거법….. luật bầu cử đại biểu quốc hội
56.군의무법….. luật nghĩa vụ quân sự
57.규정…. qui định
58.규칙…. qui tắc
59.기각.. .. chối thụ án vụ kiện
60.기업도산 법…. luật phá sản
61.기업법… luật doanh nghiệp
62.깡패….. giang hồ
63.노동법….. luật lao động
64.노동쟁의….. tranh chấp lao động
65.노조법….. luật công đoàn
66.단서….. đầu mối, manh mối vụ việc
67.단속하다……kiểm tra và xử phạt
68.대법원….. toà án tối cao
69 . 영장...... lệnh
70.도덕……..đạo đức
71.도둑…… ăn trộm
72.도둑질…. trò ăn trộm
73.딱지….. tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt
74.소송ㅇㄹ 제기하다...... khởi kiện
75. 소송인...... người đứng tên kiện
76 . 소송장...... đơn kiện
77 . 수감...... giam
78. 단선자...... người trúng cử
79. 대법관...... nhân viên tòa án tối cao
80. 대법원장...... chánh án toàn án tối cao

- Tiếng Hàn Nhập Môn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Tieng-Han-Nhap-Mon/#.VvCkJNJ97Dc.
81. 대통령령...... lệnh tổng thống
82. 대통령선기법...... luật bầu cử tổng thống
83 . 도굴꾼...... dân chuyên đào mộ, mộ tặc
84 . 도굴하다...... đào mộ
85. 목격자...... người chứng kiến
86 . 물수하다...... tịch thu
87. 무기수...... tội phạm tù trung thân
88. 무기징역...... phạt tù trung thân
89. 무법자...... kẻ coi thường pháp luật
90. 무역 법...... luật thương mại
91 . 무죄...... vô tội
92.무질서...... vô trật tự , mất trật tự
93.묵비권...... quyền im lặng
94. 순찰하다...... tuần tra
95.승소...... thắng kiện
96.신문법...... luật báo chí
97 . 심리하다...... thẩm lý
98.심문...... thẩm vấn
99.심사...... thẩm tra
100.압수...... tịch thu
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ