[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P8)

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P5)”

-Cách học tiếng Hàn đơn giản. http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Chia-Se/Cach-hoc-tieng-han-don-gian-295/.
고소장:—– ▶ tờ tố cáo , đơn thưa kiện
고소인:—– ▶ nguyên đơn
고소를 취하하다:—– ▶ bãi nại
고소를 수리하다:—– ▶ thụ lý vụ kiện
고소를 기각하다:—– ▶ từ chối thưa kiện , bác đơn
고소:—– ▶ thưa kiện , khởi kiện
고소 절차:—– ▶ thủ tục tố cáo , thủ tục khởi kiện
고발:—– ▶ thủ tục tố cáo
고문:—– ▶ tra tấn
고등법원:—– ▶ tòa án cấp trung . ( tòa phúc thẩm )
경범죄:—– ▶ tội phạm nhẹ
경계(국경 )부쟁:—– ▶ tranh chấp ranh giới – biên giới
검찰청:—– ▶ cơ quan kiểm tra
검찰:—– ▶ kiểm sát
검사:—– ▶ kiểm tra , giám định
검문하다:—– ▶ kiểm soát , lục soát
검문소:—– ▶ trạm kiểm soát
검거하다:—– ▶ bắt giữ
거수 법:—– ▶ luật cư trú
개인소득법:—– ▶ luật thuế thu nhập cá nhân
가석방:—– ▶ tạm tha
가정법원:—– ▶ tòa án gia đình
가해자:—– ▶ người gây hại , người có lỗi
감금하다:—– ▶ giam cầm ,
감방:—– ▶ phòng giam
감옥:—– ▶ nhà tù
감옥살이:—– ▶ đi tù
강도:—– ▶ cướp
강력계:—– ▶ đội trọng án
강력범:—– ▶ tội phạm nặng
경쟁 법:—– ▶ luật cạnh tranh
경제범:—– ▶ tội phạm kinh tế
경찰:—– ▶ cảnh sát
경찰관:—– ▶ nhân viên cảnh sát
경찰대학교:—– ▶ trường đại học cảnh sát
경찰력:—– ▶ lực lượng cảnh sát
경찰서:—– ▶ đồn cảnh sát
경찰청:—– ▶ sở cảnh sát
경호원:—– ▶ vệ sĩ
경호하다:—– ▶ canh phòng , làm vệ sĩ
공개수배:—– ▶ truy nã công khai
공공질서:—– ▶ trật tự công cộng
공민권과 의무:—– ▶ quyền lợi và nghĩa vụ công dân
공범:—– ▶ tòng phạm
공소:—– ▶ công tố , kháng án
공소시효:—– ▶ thời hiệu kháng án
공익근무요원:—– ▶ người hoạt ddooongj công ích
공판:—– ▶ xử kiện
관세법:—– ▶ luật hải quan
관습법:—– ▶ luật bất thành văn
교도관:—– ▶ nhân viên coi tù
교도소:—– ▶ nhà tù
교수형:—– ▶ hình phạt treo cổ

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Han-Quoc/#.VwW9T5x97Dc.
교토경찰:—– ▶ cảnh sát giao thông
교통계:—– ▶ phòng giao thông
교통법:—– ▶ luật giao thông
구금:—– ▶ giam giữ
구류:—– ▶ câu lưu , giam , bát giữ
구속:—– ▶ bắt giam
구속영장:—– ▶ lệnh bắt giam
구치소:—– ▶ trại tạm giam
국내법:—– ▶ luật trong nước
국민투표:—– ▶ quốc dân bỏ phiếu
국법:—– ▶ quốc pháp
국제법:—– ▶ luật quốc tế
국제법호사:—– ▶ luật sư quốc tế
국회의원선거법:—– ▶ luật bầu cử đại biểu quốc hội
군의무법:—– ▶ luật nghĩa vụ quân sự
규정:—– ▶ qui định
규칙:—– ▶ qui tắc
기각:—– ▶ từ chối thụ án vụ kiện
기소:—– ▶ khởi tố
기업도산 법:—– ▶ luật phá sản
기업법:—– ▶ luật doanh nghiệp
깡패:—– ▶ giang hồ
노동법:—– ▶ luật lao động
노동쟁의:—– ▶ tranh chấp lao động
노조법:—– ▶ luật công đoàn
단서:—– ▶ đầu mối vụ việc
단속하다:—– ▶ kiểm tra và sử phạt
단선자:—– ▶ người trúng cử
대법관:—– ▶ nhân viên tòa án tối cao
대법원:—– ▶ toàn án tối cao
대법원장:—– ▶ chánh án toàn án tối cao
대통령령:—– ▶ lệnh tổng thống
대통령선기법:—– ▶ luật bầu cử tổng thống
도굴꾼:—– ▶ dân chuyên đào mộ , mộ tặc
도굴하다:—– ▶ đào mộ
도덕:—– ▶ đạo đức
도둑:—– ▶ ăn trộm
도둑질:—– ▶ trò ăn trộm
딱지:—– ▶ tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt
목격자:—– ▶ người chứng kiến
물수하다:—– ▶ tịch thu
무기수:—– ▶ tội phạm tù trung thân
무기징역:—– ▶ phạt tù trung thân
무법자:—– ▶ kẻ coi thường pháp luật
무역 법:—– ▶ luật thương mại
무죄:—– ▶ vô tội
무질서:—– ▶ vô trật tự , mất trật tự
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ