Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Ẩm thực” (Phần 5)

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Ẩm thực” (Phần 5)”

-Các bộ phim hay để học tiếng Hàn. http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Han-Quoc/Cac-phim-hay-cua-Han-Quoc-177/.
TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT    TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT
식용유    dầu ăn    식욕부진    không muốn ăn
식욕    nhu cầu ăn uống    식수    nước uống
식성    thói quen ăn uống    식사활    chuyện ăn uống
식사접대하다    mời cơm    식사량    lượng ăn uống
식사    ăn uống    식료품    nguyên liệu thực phẩm
식량    lương thực    식당에 가다    đi nhà hàng
식당    nhà hàng    식단    thự đơn
식기세척기    máy rửa dụng cụ ăn uống    식기건조대    cái bàn sấy dụng cụ ăn uống
식기건조기    máy sấy dụng cụ ăn uống    식기    dụng cụ ăn uống
시큼하다    hơi chua    시장하다    đói bụng
시장기    cơn đói bụng    시장    chợ
시음하다    uống thử    시식하다    nếm thử, ăn uống thử
시다    chua    숭늉    cơm cháy
술집    quán rượu    술    rượu
숟가락    cái thìa    순두부    đỗ phụ nguyên chất
순댓국    canh dồi    순대    kòng , dồi
숙주나물    cây giá đỗ    수정과    nước sắ quế và gừng
수저통    cái hộp đựng đũa và thìa    수저    đũa và thìa
수박    dưa hấu    쇠꼬리    đuôi bò
쇠고기    thịt bò    솔    cái ấm , cái nồi

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Han-Quoc/#.VwW9T5x97Dc.
송편    bánh bột nếp, bánh trung thu    송이버섯    nấm bông
솜사탕    kẹo bông    소화하다    tiêu hóa
소화제    thuốc tiêu hóa    소화불량    không tiêu hóa được
소화    tiêu hóa    소주    rượu trắng
소식    ăn nhẹ    소라    con ốc biển
소꼬리    đưôi bò    소금    muối
소고기    thịt bò    섭취하다    ăn , uống
섬유질    chất sợi    설탕    đường
설익다    chín tái    설거지    rửa bát chén
선짓국    canh tiết heo    생식    ăn sống
생수    nước lạnh    생선회    gỏi cá
생선찌개    món lẩu cá    생선조림    ca hộp
생선묵    nước hầm cá    생선    ca tươi
생맥주    bia tươi    생강차    trà gừng
생강    gừng    새콤하다    thơm
새콤달콤    thơm thơm    새우    tôm
상하다    hư , hỏng , thối    상큼하다    thơm ngon , thơm mát
상추    rau diếp    삼키다    nuốt
삼치    cá cún    삼계탕    gà hầm sâm
삼겹살    thịt ba chỉ    삶다    luộc
살코기    thịt nạc    산삼    sâm núi
사탕    đường    사이다    soda
사식    cơm tiếp viện    사과    táo
사각사각    gạo    뻥튀기    bánh gạo
빵집    cửa hàng bánh        
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ