Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Bệnh và Phương pháp trị liệu” (Phần 1)

Trong chuyên mục tiếng Hàn Ngữ pháp kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học "Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Bệnh và Phương pháp trị liệu” (Phần 1).”

- 3 website dậy bạn nói tiếng Hàn như người bản sứ.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Goc-Chia-Se/3-website-day-ban-noi-tieng-Han-nhu-nguoi-ban-xu-348/
TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT    TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT
협심증    bệnh đau thắt ngực    흑사병    dịch hạch
흉터    vết sẹo , sẹo    흉부외과    ngoại khoa vùng ngực
후천성면역결핍증    aids bệnh sida    후유증    chứng bệnh về sau , di chứng
회진    hội chuẩn    회복하다    hồi phục
회복 실    phòng người bệnh hồi phục    환자    người bệnh , bệnh nhân
환각제    chất gây hoang tưởng , thuốc lắc    화학치료    chữa bằng chất hóa học
화상을 입다    bị phỏng    화상    vết bỏng
화병    bệnh do bực tức sinh ra    화농    mưng mủ , sinh mủ
홍역    bệnh sưởi    혼수상태    trạng thái hôn mê
혹    bứơu, u    혈액형    nhóm máu
혈압계    máy do huyết áp    현기증    chóng mặt
해열제    chất hạ nhiệt , hạ sốt    해독제    chất giải độc
항암제    chất chống ung thư    항생제    thuốc kháng sinh
한의원    tiệm thuốc đông y    한의사    bác sĩ đông y
한약    thuốc nam , thuốc từ dược thảo    한방    thuốc bắc , thuốc đông y
학질    bệnh sốt rét    하루세번    mỗi ngày ba lần
피임약    thuốc tránh thai    피부염    viêm da
피부암    ung thư da    피부병    bệnh ngoài da
피부과    khoa da liễu    피로    mệt , mệt mỏi
피곤    mệt mỏi    풍토병    bệnh phong thổ
폐암    ung thư phổi    폐렴    viêm phổi
폐결핵    bệnh lao phổi    편두통    đau đầu
편도선염    viêm amidam    패혈증    nhiễm trùng máu
파상풍    bệnh uốn ván    투병    mắc bệnh
퇴원하다    ra viện    퇴원    xuất viện
타진    kiệt sức    탈모증    chứng rụng tóc
탈골    trật khớp xương    타박상    vết thương
코팔염    viêm thận    콜레라    bệnh dịch tả

- Tiếng Hàn Nhập Môn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Tieng-Han-Nhap-Mon/#.VvCkJNJ97Dc.
비염    viêm mũi    코염    viêm mũi
침    nước miếng    치통    đau răng
치사량    lượng gây chết người    치매    bệnh đãng trí
치료하다    chữa bệnh    치료를 받다    trị bệnh
치과    nha khoa    치질    bệnh trĩ
충치    sâu răng    충수염    viêm ruột thừa
축농증    bệnh sinh mủ    촉진제    chất xúc tác
체하다    đầy hơi , đầy bụng    체증    thể trọng , trọng lượng cơ thể
체온이높다    thân nhiệt cao    체온    nhiệt độ cơ thể
청진기    máy nghe nhịp tim    천연두    bệnh đậu mùa
천식    hen , suyễn    처방하다    cho đơn thuốc
처방    đơn thuốc    찰과상    vết thương rách da
찜질    chườm ướp    질환    bệnh tật
질병    bệnh tật    진폐증    bệnh khó thở do bụi vào trong
진통제    thuốc giảm đau    진찬하다    khám bệnh , chuẩn đoán bệnh
진찰을 받다    khám bệnh    진정제    thuốc an thần
진물    nước mủ máu trong vết thương    진료하다    chữa bệnh
진단하다    chuẩn đoán    지병    bệnh lâu ngày , khó chữa
증세    triệu trứng , triệu trứng bệnh    증상    chứng , triệu chứng
중환자실    phòng người bệnh nặng    중환자    bệnh nhận nặng
중태    bệnh nặng    중이염    viêm tai giữa
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ