Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Doanh nghiệp” (Phần 1)

Trong chuyên mục học Ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Doanh nghiệp” (Phần 1)”

- Giới thiệu trang web học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Hoc-tieng-han-quoc-co-ban/Gioi-thieu-trang-web-hoc-tieng-Han-Quoc-261/.
TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT    TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT
주시장    thị trường chủ yếu    수출시장    thị trường xuất khẩu
복리    phúc lợi    파업    đình công
가불    ứng lương    노동허가    giấy phép lao động
회계과    phòng tài chính    인사    nhân sự
노조    công đoàn    흡수    hợp nhất
훼손되다    bị hư hỏng    훈견인    người giám hộ
후견자    người giám hộ    회의 의사록    biên bản hội nghị biên bản họp
회사의 명의를 사용하다    nhân danh công ty    국내소매    tiêu thụ trong nước
회사 내부 관리 규제서    quy chế quản lý nội bộ công ty    회계업무    nghiệp vụ kế toán
행정조치로    bằng biện pháp hành chính    행사하다    thực hiện ( việc gì)
해당 동급 기관    cơ quan cùng cấp    해당 국가기관    cơ quan có thẩm quyền
합의    thỏa thuận    합병    sáp nhập
합법서류    hồ sơ hợp lệ    표결하다    biểu quyết
신고하다    vốn đăng ký    투자 자본을 허위    kê khai khống
투자 자본금 회수    thu hồi vốn đầu tư    통과하다    thông qua
상장하다    lên sàn    출자지분 처리    sử lý phần góp vốn
출자 지분    phần góp vốn    출자 지분 환매    yêu cầu mua lại phần góp vốn
출자 지분 확인서    giấy chứng minh phần góp vốn    출자 지분 양도    chuyển nhượng phần góp vốn

- Học tiếng Hàn cơ bản.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Hoc-tieng-han-quoc-co-ban/.
출자 지분 가치    giá trị phần góp vốn    추가 출자    góp thêm vốn
초안    bản thảo    초안준비    chuẩn bị bản thảo
채무변제로 사용하다    sử dụng để trả nợ    채무를 변제하다    thanh toán các khoản nợ
채무    nợ    창립 주주    cổ đông sáng lập
창립메버    thành viên thành lập    찢어지다    bị rách
진행 절차    thủ tục tiến hành    지분을 처분하다    xử lý phần góp vốn
지배 지분    cổ phần chi phối    기부자    người tặng
증여자    người tặng    주주    cổ đông
주주 명부    danh sách cổ đông    주식지분    cồ phần
조건이 충분한 자    người đue điều kiện    제출하다    trình , đề suất
정관 자본금    vốn điều lệ    적시에    kịp thời
재평가하다    rà soát , đánh giá lại    재심의하다    đánh giá lại , thẩm tra lại
재산의 종류    loại tài sản    재정보고    báo cáo tài chính
재무보고    báo cáo tài chính    재무상의 의무    nghĩa vụ về tài chính
제도를 시행하다    thực hiện chế độ    장애 요소를 유발시키다    gây cản trở
자회사    công ty con    자율권    quyền tự chủ
자원    nguồn lực    자본 동원    huy động vốn
이사회    hội đồng quản trị    의결권    phiếu biểu quyết
의결권 자본    vốn có quyền biểu quyết    을/를 담다    chứa đựng , có nội dung
위기가 감지 되는 상황    nguy cơ có thể sảy ra    요약발췌본    bảng trích lục tóm tắt
요금 지불하다    trả phí    요금 지불    trả phí
열람    bảng trích lục tóm tắt    연간 재무제표    báo cáo tài chính hàng năm
역사 문화 유적 보존    bảo vệ di tích lịch sử văn hóa        
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ