Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Doanh nghiệp” (Phần 2)

Trong chuyên mục tiếng Hàn trung cấp kì này, Học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Doanh nghiệp” (Phần 2)”.

- Web học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Tin-tuc-moi/Web-hoc-tieng-Han-209/.
TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT    TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT
업종    loại nghề nghiệp , ngành nghề    악영향을 미치다    gây ảnh hưởng xấu
신문에 거재하다    đăng tải trên báo    시장을 발굴하다    tìm kiếm thị trường
시장가    giá thị trường    수증자    người được tặng
수정하다    sửa đổi    보완하다    sửa đổi , bổ xung
수임대표자    người đại diện theo ủy quyền    소수 지분 사원    thành viên thiểu số
소송하다    tố tụng    세무서    cơ quan thuế
세금을 신고하다    kê khai thuế    세금 코드    mã số thuế
세금 납부    nạp thuế    선출하다    bầu
선임권    quyền bổ nhiệm    선발하다    tuyển chọn , bầu ra
서면 의견 수렴    lấy ý kiến bằng văn bản    상속권    quyền thừa kế
삭제하다    bãi bỏ , xóa    삭제 건의하다    kiến nghị bãi bỏ
의료 보험    bảo hiểm y tế    사회 보험    bảo hiểm xã hội
사원총회의장    chủ tịch hội đồng thành viênbảo    사원총회    hội đồng thành viên
사원의 수    số lượng thành viên    사원 등록 명부    sổ đăng ký thành viên
사업자등록증    giấy chứng nhận đăng ký kinh    불편을 끼치다    gây phiền hà
분실되다    bị mất    분리    phân chia
부급 부처    cơ quan ngang bộ    보통주    cổ phần phổ thông
보장하다    bảo đảm    변경하다    thay đổi
법정자본금    vốn pháp định    법적 대표자    người đại diện theo pháp luật
법류상 평등    bình đẳng trước pháp luật    배치하다    định đoạt , bố trí , sắp sếp
배당금    cổ tức    방식    thể thức
발췌하다    trích lục    발급을 거절하는 행위    hành vi từ chối cấp
반대 표결을 행사하다    bỏ phiếu không tán thành    박탈하다    truất quyền
미출자금    số vốn chưa góp    문서 보관 제도    chế độ lưu giữ tài liệu
무한책임 사원    thành viên trách nhiệm vô hạn    몰수하다    tịch thu
모회사    công ty mẹ    모집하다    thu , gom , triệu tập

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Tin-tuc-moi/.
면직하다    bãi miễm    매각하다    bá S
n
들록하다    đăng ký    대출하다    cho vay
다음중 하나의 방식ㅇ로    bằng một trong những cách dau    기업    xí nghiệp , doanh nghiệp
기업 조직 개편    tổ chức lại doanh nghiệp    기업 관리자    người quản lý doanh nghiệp
기간 만기 채무    khoản nợ đến hạn,nợ đáo hạn    급여 지급 받다    được hưởng lương
금지 행위    hành vi bị cấm    일전짜지    chậm nhất hai ngày làm việc
근무일수    số ngày làm việc    규정 양식에 따라    theo mẫu quy định
권리와 이익을 보장하다    bảo đảm quyền lợi và lợi ích    국가 예산 자본    vốn ngân sách nhà nước
국가 소유주식 자본    phần vốn góp sở hữu nhà nước    국가 소유 출자 지분    phần vốn góp sở hữu nhà nước
구조 개편    tố chức lại , tái cơ cấu    공포하다    ban hành , công bố
공시하다    công bố    고용하다    thuê
고소    khiếu nại , tố cáo    경영분야    lĩnh vực kinh doanh
경영    kinh doanh    회계 책임자    kế toán trưởng
경리장    kế toán trưởng    건의를 받다    chấp nhận kiến nghị
감사위원회 위원장    trưởng ban kiểm sóat        
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ