Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Quan hệ xã hội” (Phần 2)

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Quan hệ xã hội” (Phần 2)”

- Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp phần 1.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Khoa-Hoc-Trung-Cap-1/Ngu-phap-tieng-Han-Trung-cap-phan-1-303/.
TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT    TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT
반항아    đứa trẻ hay chống đồi    바보    thằng ngốc
민족    dân tộc    민간인    thường dân
미인    mỹ nhân    미성년자    trẻ vị thành niên
미망인    quả phụ    미녀    mỹ nữ , đẹp gái
미남    mỹ nam , đẹp trai    미개인    người ngu muội
무법자    kẻ vô pháp    못난이    kẻ ngu đần
목격자    người mục kích , người làm    영인    danh nhân
멍청이    kẻ ngớ ngẩn    멋쟁이    người có phong độ
맹인    người mù    망나니    chỉ người rất xấu tính , kẻ xấu
말썽꾸러기    ke hay gây chuyện    뜨내기    kẻ lang thang
뚱보    người mập béo    또래    tuổi
둔재    thằng đần    두목    người lãnh đạo , đầu bảng
동호인    người cùng sở thích    동포    đồng bào
동창생    bạn cùng học    동창    bạn học
동반자    người đồng hành , bạn đời    동문    bạn học
동무    đồng chí    동료    đồng nghiệp
동녀배    bạn đồng niên    동기생    học sinh cùng kỳ
동기동창    cùng khóa cùng trường    동기    học sinh cùng khóa
동급생    học sinh đồng cấp    동갑    cùng tuổi
독신    độc thân    독불장군    chỉ người làm theo ý mình

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://hoctienghanquoc.org/tin-tuc/Kinh-Nghiem-Hoc/#.VvCk7dJ97Dc.
대장부    đại trượng phu    당사자    đương sự
날인    nhân tài    님    ngài , ông
느림보    người già    농아    bị câm điếc
놈    thằng , gã    노파    bà già
노인    người già    노약자    người gia yếu
녀석    thằng , gã    남학생    học sinh nam
남자친구    bạn nam    남자    đàn ông , nam
남성    giới tính nam, nam tính    남녀노소    nam nữ già trẻ
남녀    nam nữ    남    nam
난쟁이    người lùn    나그네    người du hành
꼬마    đứa bé    깍쟁이    kẻ kẹt xỉn
기형아    kẻ quái thai    귀부인    qúi phu nhân
귀머거리    người điếc tai    귀공자    quí công tử
군    lính, quân    구두쇠    kẻ kẹt xỉn
구경꾼    dân tò mò , dân tham quan    괴한    kẻ quỷ quái
괴짜    kẻ quỷ quái    과부    quả phụ
공주    công chúa    꼽추    người gù lưng
곰보    người mặt rỗ    고아    trẻ mồ côi
계집애    đứa bé gái    계집    người phụ nữ , đàn bà
겨레    dân tộc    게으름뱅이    kẻ lười biếng
겁쟁이    ke nhát gan    걸인    kẻ ăn xin
거짓말쟁이    kẻ nói dối    거지    ăn mày
거인    người khổng lồ    개척자    người đi tiên phong
개구쟁이    cậu bé hay đùa nghịch    각난아기    đứa bé mới sinh
각시    cô dâu    가정주부    người giúp việc gia đình
가장    gia trưởng , trưởng gia đình    가난뱅이    người nghèo khó
- Nguồn tham khảo : http://hoctienghanquoc.org
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ