Từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người

Trong những bài trước, chúng ta đã học được nhiều từ vựng tiếng Hàn chỉ bộ phận cơ thể và từ vựng tiếng Hàn chỉ các bộ phận trên mặt, hôm nay sẽ vẫn tiếp tục với chủ đề từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người, chúng ta sẽ khám phá thêm được những gì???
Các bạn có thể tham khảo thêm: Lịch k2 giảng khoá học Học tiếng hàn giao tiếp 

Từ vựng tiếng Hàn - chỉ các bộ phận ở tay

- 팔: cánh tay

- 팔꿈치: khủyu tay

- 아래팔 (팔뚝): cẳng tay

- 손목: cổ tay

- 손: bàn tay

- 손바닥: lòng bàn tay

- 지문: vân tay

- 손가락: ngón tay

- 엄지손가락 (대지): ngón tay cái

- 집게손가락 (검지): ngón trỏ

- 가운뎃손가락 (장지): ngón tay giữa

- 약손가락 (약지): ngón đeo nhẫn

- 새끼손가락 (소지): ngón út

- 손톱: móng tay

속손톱: phao tay (màu trắng, hình bán nguyệt)

- Các bạn có thể xem thêm. Lộ trình ôn thi Topik 2016 .
Từ vựng tiếng Hàn - chỉ các bộ phận phần thân

- 가슴 (흉부): ngực

- 유방: ngực, vú (nữ)

- 배: bụng

- 배꼽: rốn

- 허리: eo, thắt lưng

- 엉덩이 (히프 – hip): mông

- 샅 (가랑이): háng

- 성기 (생식기관): bộ phận sinh dục - cơ quan sinh sản

- 항문: hậu môn

- Từ vựng tiếng Hàn chỉ các bộ phận ở chân

- 다리: chân

- 허벅다리: đùi

- 허벅지: bắp đùi

- 무릎: đầu gối

- 정강이: cẳng chân

- 종아리: bắp chân

- 발목: cổ chân

- 복사뼈 (복숭아뼈): xương mắt cá

- 발: bàn chân

- 발가락: ngón chân

- 발톱: móng chân

- 발꿈치: gót chân

- 발바닥: lòng bàn chân

Với các từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người trên đây và chúng ta gần như đã khám phá hết nhóm từ ở chủ đề này. Hy vọng các bạn đã có cho mình nhiều kiến thức bổ ích trong việc học tiếng Hàn cũng như nâng cao vốn từ vựng tiếng Hàn thêm bậc mới.
- Nguồn tham khảo : trung tâm học tiếng hàn uy tín 

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ