Học tiếng hàn qua bài hát Mr Mr - SNSD

Học tiếng Hàn qua bài hát có phiên âm Mr Mr... là cách học cực hiệu quả nhanh chóng và thú vị giúp người học dễ dàng tiếp thu hơn. Phương pháp này không chỉ giúp học viên thư giãn, làm quen với nhiều từ mới, cách phát âm và luyện khả năng nghe mà còn vận dụng được các cấu trúc ngữ pháp một cách toàn diện nhất.
Bạn có thể tải 1 số tài liệu học tiếng hàn hay qua: Học học tiếng hàn cấp tốc của trung tâm tiếng hàn sofl tại đây. 
Let’s go! 뭘 걱정하는데 넌, 
됐고 뭐가 또 두려운데?
재고 또 재다 늦어버려 
Oh oh oh~, Oh oh oh~
매일 하루가 다르게 불안해져 가
앞서 가 주길 바래 그 누군가가
넌 모른 척 눈을 감는 
You Bad Bad Bad boy, You so bad


더 당당하게 넌
Mr. Mr. (날 봐)
Mr. Mr. (그래 바로 너 너 너)
날 가슴 뛰게 한
Mr. Mr. (최고의 남자)
Mr. Mr. (그게 바로 너)
상처로 깨진 유리조각도 
별이 되는 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
나를 빛내줄 선택 받은 자!
그게 바로 너 Mr. Mr.


Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr.
Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr.


왜 넌 아직도 믿지 못해? 
진짜! 비밀을 알려줄게
넌 왜 특별한 Mr.인지 
Oh oh oh~, Oh oh oh~


미랠 여는 열쇠 바로 니가 가진 걸
소년보다 더 큰 꿈을 끌어안아
빛난 눈 속 날 담고서 
My Mi, Mi, Mister, Rock this world


더 당당하게 넌
Mr. Mr. (날 봐)
Mr. Mr. (그래 바로 너 너 너)
날 가슴 뛰게 한
Mr. Mr. (최고의 남자)
Mr. Mr. (그게 바로 너)
상처로 깨진 유리조각도 
별이 되는 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
나를 빛내줄 선택 받은 자!
그게 바로 너 Mr. Mr. Mr. Mr.


1, 2, 3, 4
Hey, Hey, Hey, Hey,
Mr. Mr. Mr. Mr.
Hey, Hey, Hey
Wooh~


(지금 세상 안에) Oh, 네 앞에
(누구보다 먼저) 널 던져
(더 치열하게) 더 치열하게
(Mr. Mr.) Mister
(오직 그대만이) 이뤄낼
(단 하나) 내일 앞의 너
(그 안에 살아 갈 너와 나) Mister~ Oh~


더 당당하게 넌
Mr. Mr. (날 봐)
Mr. Mr. (그래 바로 너 너 너)
날 가슴 뛰게 한
Mr. Mr. (최고의 남자)
Mr. Mr. (그게 바로 너)
상처로 깨진 유리조각도 
별이 되는 너 Mr. Mr. Mr. Mr.
나를 빛내줄 최고의 남자! 
그게 바로 너 Mr. Mr. Mr. Mr.


۰۪۪۫۫●۪۫۰ (ROM) ۰۪۪۫۫●۪۫۰


Let’s go! mwol geokjeonghaneunde neon, 
dwaetgo mwoga tto duryeounde?
jaego tto jaeda neujeobeoryeo 
Oh oh oh~, Oh oh oh~
maeil haruga dareuge buranhaejyeo ga
apseo ga jugil barae geu nugungaga
neon moreun cheok nuneul gamneun 
You Bad Bad Bad boy, You so bad


deo dangdanghage neon
Mr. Mr. (nal bwa)
Mr. Mr. (geurae baro neo neo neo)
nal gaseum ttwige han
Mr. Mr. (choegoui namja)
Mr. Mr. (geuge baro neo)
sangcheoro kkaejin yurijogakdo 
byeori doeneun neo Mr. Mr. Mr. Mr.
nareul bitnaejul seontaek badeun ja!
geuge baro neo Mr. Mr.


Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr.
Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr. Mr.

- Các bạn có thể xem thêm. Phương pháp và cách học tiếng hàn hiệu quả tại đây.
Bắt đầu! Anh lo lắng gì?
Anh e sợ chi?
Nếu anh cứ lần lựa hoài thì sẽ trễ mất
Oh oh oh~, Oh oh oh~
Mỗi ngày mang đến một kiểu khác của sự căng thẳng
Em muốn có ai đó đứng ra dẫn đầu
Nhưng anh phớt lờ và nhắm mắt lại
Trai hư hư hư, anh hư quá đi


Hãy mạnh mẽ hơn
Anh Anh (nhìn em nè) 
Anh Anh (là anh đấy)
Anh làm tim em đập loạn nhịp
Anh Anh (người tuyệt nhất)
Anh Anh (người ấy là anh)
Anh làm những mảnh kính vỡ từ những vết sẹo
Hóa thành những vì sao! Anh Anh Anh Anh
Anh là người tỏa sáng em 
Người ấy là anh Anh Anh


Anh Anh Anh Anh Anh Anh Anh Anh
Anh Anh Anh Anh Anh Anh Anh Anh


Sao anh không tin chứ?
Em sẽ nói với anh một bí mật thực sự
Của việc vì sao anh đặc biệt
Oh oh oh~, Oh oh oh~


Anh giữ chìa khóa mở cánh cửa tương lai
Anh có giấc mơ lớn hơn của một đứa bé
Hãy đặt em nơi đôi mắt ngời sáng của anh
Chàng trai của em khuấy động thế giới này


Hãy mạnh mẽ hơn
Anh Anh (nhìn em nè) 
Anh Anh (là anh đấy)
Anh làm tim em đập loạn nhịp
Anh Anh (người tuyệt nhất)
Anh Anh (người ấy là anh)
Anh làm những mảnh kính vỡ từ những vết sẹo
Hóa thành những vì sao! Anh Anh Anh Anh
Anh là người tỏa sáng em 
Người ấy là anh Anh Anh


1.2.3.4 Hey, Hey, Hey, Hey,
Anh Anh Anh Anh
Hey, Hey, Hey
Woo!


(Đứng trước thế gian) trước mặt anh
(Trước bất kỳ ai) anh hãy
(Sắc sảo hơn) sắc sảo hơn
(Anh Anh) Anh
(Chỉ có anh) mới có thể lấp đầy
(Chỉ một điều) cho ngày mai
(Rằng anh và em sẽ sống bên trong) Anh


Hãy mạnh mẽ hơn
Anh Anh (nhìn em nè) 
Anh Anh (là anh đấy)
Anh làm tim em đập loạn nhịp
Anh Anh (người tuyệt nhất)
Anh Anh (người ấy là anh)
Anh làm những mảnh kính vỡ từ những vết sẹo
Hóa thành những vì sao! Anh Anh Anh Anh
Anh là người tỏa sáng em 
Người ấy là anh Anh Anh
- Nguồn tham khảo : trung tâm học tiếng hàn uy tín 

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ