Bí kíp học tiếng hàn qua những câu nói thông dụng

Học tiếng Hàn có phiên âm là một cách học tối ưu cho học viên, vì giúp học viên dễ nhớ cách phát âm thông qua phiên âm gần gũi với tiếng Việt.

Giao tiếp tiếng Hàn cơ bản

Một số câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản

Học tiếng Hàn có phiên âm qua một số câu giao tiếp cơ bản, giúp học viên có thể giao tiếp ở trình độ sơ cấp trong các cuộc nói chuyện thường ngày.
* 고맙습니다.(감사합니다.): Gomapseumnida - Gamsahamnida : Cảm ơn.
* 네.(예.): Ne.(ye.) : Đúng, Vâng
* 아니오. : Anio : Không.
* 안녕하세요. : Annyeong-haseyo. : Xin chào.
* 여보세요. : Yeoboseyo. : A lô ( khi nghe máy điện thoại).
* 안녕히 계세요. : Annyong-hi gyeseyo. : Tạm biệt, trong trường hợp bạn là khách chào ra về.
* 안녕히 가세요. : Annyeong-hi gaseyo. : Tạm biệt, trong trường hợp bạn là chủ , chào khách.
* 어서 오세요. : Eoseo oseyo. : Chào mừng, chào đón.
* 미안합니다.(죄송합니다.) : Mianhamnida, /Joesong-hamnida/
* 괜찮습니다.(괜찮아요.) : Gwaenchansseumnida. : Tốt rồi;
* 실례합니다. : Sillyehamnida. : Xin lỗi khi làm phiền ai khi hỏi giờ, hỏi đường

Gọi điện thoại 

Dưới đây là một cuộc đối thoại qua điện thoại thông thường khi học tiếng Hàn có phiên âm

A    :     여보세요. 국제 전화를 걸고 싶은데요
           Yeoboseyo; Gukjje jeonhwareul geolgo sipeundeyo,
           xin chào, tôi muốn gọi điện thoại quốc tế,
B    :      요금은 어떻게 지불하시겠습니까?
           Yogeumeun eotteoke jibulhasikesseumnikka?
           Ông muốn thanh toán bằng cách nào ?
A    :     여기서 낼게요
           Yeogiseo nelkkeyo,
           Tôi sẽ trả tiền tại đây;          
           수신자 부담으로 해 주세요.
           Susinja budameuro hae juseyo,
           Tôi muốn gọi điện thoại người nghe trả tiền.       
B          번호를 말씀해 주세요
           Beonhoreul malsseumhae juseyo,
           Xin ngài cho biết số điện thoại
A    :     프랑스 파리 123-4567번입니다
           Peurangsseu pari il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil-beon-imnida,
           123-4567 tới Pari, Pháp.
B    .     끊지 말고 기다려 주세요
           Kkeunchi malgo gidaryeo juseyo,
           Hãy chờ cuộc gọi đang được kết nối;
           지금은 통화 중입니다
           Jigeumeun tong-hwa jung-imnida,
           Đường dây tạm thời bận.
A    :     네, 알겠습니다. 인터넷을 이용할 수 있나요?
           Ne, algesseumnida. inteoneseul iyong-hal ssu innayo?
           Vâng được rồi. Khách hàng có được vào Internet không ?
B    :     네, 방마다 전용회선이 연결되어 있어요
           Ne, bangmada jeonyong-hoeseoni yeon-gyeol-doe-eo isseoyo
           Được, có một được dây Internet riêng cho mỗi phòng
A    :      네, 고맙습니다
           Ne, gomapsseumnida.
           Cảm ơn;
           시내 전화는 어떻게 하죠?
           Sine jeonhwaneun eotteoke hajyo?
           Làm thế nào để gọi điện từ phòng ?
B       .  먼저 9번을 누르고, 원하시는 번호를 누르세요
           Meonjeo gu-beoneul nureugo, wonhasineun beonhoreul nureuseyo
           Bấm số 9 và sau đó là đến số máy cần gọi...

Từ vựng và ngữ nghĩa.

Một số từ vựng, ngữ nghĩa hay gặp giúp bạn có thể phát âm sử dụng linh hoạt trong giao tiếp thường ngày.

* 전화 〔jeonhwa〕 dt Điện thoại.
* 번호 〔beonho〕 Số điện thoại.
* 전화를 걸다 〔jeonhwareul geolda〕đt Gọi điện thoại.
* 말씀(하다) 〔malsseum(hada)〕 đt nói chuyện điện thoại, kể chuyện.
* 여보세요 〔yeoboseyo〕 Alo, xin chào.
* 지불(하다) 〔jibul(hada)〕đt Thanh toán
* 국제 전화(국내 전화) 〔gukjje jeonhwa(gungne jeonhwa)〕 Cuộc gọi quốc tế ( cuộc gọi nội hạt )
* 수신자 부담 〔susinja budam〕 dt Cuộc gọi người nghe trả tiền.
* 수신자 〔susinja〕dt Người nhận .
* 파리 〔pari〕 Paris
* 프랑스 〔peurangsseu〕 Nước Pháp
* 기다리다 〔gidarida〕 đt Đợi.
* 끊다 〔kkeunta〕 đt Nhấc máy
* 기다려 주세요 〔Gidaryeo juseyo〕 Làm ơn đợi.
* 끊지 말고 기다리다 〔kkeunchi malgo gidarida〕 Đợi kết nối cuộc gọi.
* 통화중이다 〔tong-hwajung-ida〕 Đường dây đang bận.
* 인터넷 〔inteonet〕 Internet
* 마다〔mada〕 Mọi thứ
* 이용 〔iyong〕 đt Sử dụng.
* 연결 〔yeon-gyeol〕 dt Kết nối
* 전용회선 〔jeonyong hoeseon〕 Đường dây dành riêng.
* 먼저 〔meonjeo〕Đầu tiên
* 시내전화(시외전화) 〔sine jeonhwa (si-oe jeonhwa)〕 Cuộc gọi nội hạt ( Cuộc gọi liên tỉnh )
* 누르다 〔nureuda〕đt Ấn số

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tiên tại Việt Nam

Tên quốc gia

1. 한국 /Han-guk/ Hàn quốc,
2. 독일 /Dogil/ Đức,
3. 미국 /Miguk/ Hoa kỳ, Mỹ,
4. 러시아 /Reosia/ Nga,
5. 말레이시아 /Maleisia/ Malaysia,
6. 모로코 /Moroko/ Ma rốc,
7. 스위스 /Seuwisseu/ Thụy sỹ,
8. 아르헨티나 /Areuhentina/ Argentina,
9. 영국 /Yeongguk/ Anh,
10.오스트리아 /Oseuteuria/ Áo,
11.인도네시아 /Indonesia/Indonesia,
12.이집트 /Ijipteu/ Ai cập,
13.일본 /Ilbon/ Nhật Bản,
14.중국 /Jung-guk/ Trung quốc,
15.칠레 /Chille/ Chile,
16.프랑스 /Purangsseu/ Pháp,
17.호주 /Hoju/ Úc.

Cities

1. 서울 /Seoul/Sê un
2. 도쿄 /Dokyo/Tokyo,
3. 뉴욕 /Nyuyok/New York,
4. 워싱턴 /Wosingteon/Washington D.C,
5. 상하이 /Sang-hai/Thượng hải,
6. 북경 /Bukkyeong/ Bắc kinh,
7. 파리 /Pari/ Paris,
8. 베를린 /Bereullin/ Berlin,
9. 런던 /Londeon/London,
10.카이로 /Kairo/ Cairo,
11.부에노스아이레스 /Buenosseu-airesseu/ Buenos Aires,
12.마드리드 /Madeurideu/ Madrid,
13.모스크바 /Moseukeuba/ Mát xơ cơ va,
14.자카르타 /Jakareuta/Ja cát ta,
15.빈 /Bin/ Viên ( Áo ),
16.제네바 /Jeneba/ Geneva,
17.요하네스버그 /Yohanesbeogeu/ Johannesburg,
18.테헤란 /Teheran/ Teheran,
19.예루살렘 /Yerusallem/ Jerusalem.

Với cách học tiếng Hàn phiên âm dễ hiểu mong là các bạn có thể học tiếng Hàn hiệu quả hơn!

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ