Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Thời trang – Trang phục” (Phần 1)

Trong chuyên mục tiếng Hàn trung cấp kì này, Học tiếng Hàn Sofl sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Thời trang – Trang phục” (Phần 1).”.

- Học ngữ pháp tiếng Hàn cấu trúc vì nên. http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Hoc-tieng-han-quoc-co-ban/Hoc-ngu-phap-tieng-Han-cau-truc-Vi-nen-169/.
TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT    TIẾNG HÀN    TIẾNG VIỆT
화장하다    trang điểm    화장품    mỹ phẩm
화장지    giấy vệ sinh    화장술    cách trang điểm
화장대    bàn hóa trang    화장    hóa trang
화려하다    hoa lệ , lộng lẫy    호주머니    cái túi quần
헹구다    tráng , súc miệng    허리띠    thắt lưng
향수    nước hoa    핸드백    túi sách tay
한복    hàn phục    피부미용    chăm sóc da
피부관리    quản lý da    풀다    mở ra
표백제    chất tẩy trắng    평상복    áo quần bình thường
펴다    mở ra    팬티    xilips , quần lót
패션    thời trang    팔찌    vòng tay
파마하다    uốn tóc    파마머리    tóc uốn
티셔츠    áo phông    털장갑    khăn tay lông
털옷    áo lông    털신    giày bông
탈모자    mũ lông    탈수하다    thoát nước
탈색    bay màu    코트    áo khoác
켤레    đôi    치마    váy
촌스럽다    quê mùa    체육복    quần áo thể dục
청바지    quần jean    천    vải bố
채우다    treo    착용하다    đeo
짜다    đan    짚신    giày bằng rơm
직물    dệt    지퍼    cái dây kéo
지갑    ví , bóp    줄이다    giảm , rút
주머니    cái túi    주름치마    váy vải nhăn
주름 가다    bị nhăn    주름    nếp nhăn
조끼    áo ghi nê    정장    lễ phục , comple

- Kinh nghiệm học tiếng Hàn.http://trungtamtienghan.edu.vn/news/Kinh-nghiem-hoc-tieng-han/.
재봉    may    재다    do
장화    ủng    장갑    găng tay
잠옷    áo ngủ    작업복    áo quần làm việc
자수    thêu    입다    mặc
이부복    áo quần bầu    이발소    tiệm cắt tóc
의상    áo quần    의복    quần áo , y phục
의류    quần áo    유아 북    áo quần trẻ em
웨딩드레스    váy cưới    월계관    vòng nguyệt quế
원피스    áo liền váy    원단    vải
운동화    giày thể thao    운동복    quần áo thể thao
우비    áo mưa    외투    áo ngoài
외출복    áo quần mặc đi ra ngoài    왕관    mũ vua
와이셔츠    sơmi    옷핀    cái pin cài áo
옷치림    ăn mặc    옷장    tủ đựng quần áo
옷걸이    cái móc áo    옷감    vải
옷 가게    cửa hàng áo quần    옷    áo
예복    áo lễ    영양크림    kem dưỡng da
염색하다    nhuộm    염색 약    thuốc nhuộm
염색    nhuộm màu    여성복    áo quần nữ
얼룩    vết bẩn    어울리다    phù hợp
양품점    cửa hàng bán hàng nhập khẩu        
- Nguồn tham khảo : http://trungtamtienghan.edu.vn
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ