Visa du học hàn quốc và những câu hỏi phỏng vấn


Các câu tiếng Hàn phỏng vấn VISA du học hay gặp

Phỏng vấn Visa du học Hàn Quốc, bạn sẽ gặp phải những câu hỏi như thế nào? Làm thế nào để có thể có tự tin phỏng vấn visa ở Đại sư quán? Hàn ngữ sofl sẽ giúp bạn tự tin hơn với những câu phỏng vấn hay gặp nhất.!!

Bạn có thể tải 1 số tài liệu học tiếng hàn hay qua: hoc tieng han trưc tuyen

Để du học Hàn Quốc, bạn cần phải trải qua các bài phỏng vấn tiếng hàn visa với các câu hỏi từ đại sứ quán Hàn Quốc. Nhiều bạn chia sẻ với Hàn ngữ SOFL rằng rất lo lắng vì đây là lần đầu tiên phỏng vấn bằng tiếng Hàn, không biết các câu hỏi thế nào có hóc búa không và phải trả lời thế nào để thông qua dễ dàng.
Sau khi nộp hồ sơ thì khoảng hai tuần thì Đại sứ quán sẽ gọi điện thông báo lịch phỏng vấn cho bạn, với kinh nghiệm từ những thành viên đã phỏng vấn thành công thì phỏng vấn tiếng hàn sẽ nói khá nhanh, vì thế hay tập trung và lắng nghe câu hỏi và từ vựng quan trọng trong câu để hiểu nội dung. Mặc dù vẫn có phiên dịch viên trợ giúp, song nếu bạn có thể trả lời, hieur các câu hỏi bằng năng lực tiếng Hàn của mình thì khả năng đỗ Visa của các bạn gần như tuyệt đối.

Với trong bài viết này, hàn ngữ SOFL sẽ cùng bạn luyện phỏng vấn tiếng Hàn qua những câu hỏi thường gặp tại Đại sư quán. Hãy cùng nhau đọc hiểu nào.!!


1. 유학 기간 중에 시간이 있으면 뭘해요? Trong thời gian du học thời gian rảnh bạn sẽ làm gì?
2. 무슨 자격증이 있어요? bạn có những bằng cấp gì?
3. 아르바이트 하고 싶어요? Bạn có muốn đi làm thêm không?
4. 학비 얼마를 냈습니까? Học phí bao nhiêu?
5. 한국에서 유학 계획은 됩니까? Kế hoạch học tập ở hàn quốc của bạn là gì?
6. 지원한 대학교는 어떻게 알았습니까? Bạn biết đến trường đại học hàn quốc như thế nào?
7. 한국에서 어느 대학교에 등록했어요? Ở Hàn Quốc bạn đẵ đăng ký vào trường đại học nào?
8. 왜 한국에 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học hàn quốc?
9.한국어 선생님은 누구세요? Giáo viên tiếng Hàn là ai?
10. 어디에서 한국어 공부 했어요? Bạn học tiếng hàn ở đâu?
11. 한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요? Bạn học tiếng hàn được bao lâu rồi?
12. 졸업 후에 뭘 했어요? Sau tốt nghiệp bạn làm gì?
13. 고등학교 언제 졸업했어요? Tốt nghiệp cấp 3 khi nào?
14. 부모님 수입이 얼마요? Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu?
15. 가족 소개 해보세요? Hãy giới thiệu về gia đình bạn
16. 이름이 뭐 예요? Tên bạn là gì?
17. 어디에서 살아요? Bạn đang sống ở đâu?
18. 몇 살이에요? Bạn bao nhiêu tuổi?
19. 부모님이 뭘 해요? Bố mẹ bạn làm gì?

- Các bạn có thể xem thêm. hoc tieng han online

20. 고향에서 하노이까지 시간이 얼마나 걸려요? Từ nhà bạn đến Hà Nội thời gian mất bao lâu?
21. 한시간은 몇분입니까? Một giờ có mấy phút?
22. 일분은 몇초입니까? Một phút có mấy giây?
23. 일년은 몇개절이 있습니까? Một năm có mấy mùa?
24. 취미가 무엇입니까? Sở thích của bạn là gì?
25. 일년은 몇개월(몇달)이 있습니까? Một năm có mấy tháng?
26. 오늘은 날씨가 어떻합니까? Thời tiết hôm nay thế nào?
27.어제가 며칠이에요 ? Hôm qua là ngàymấy?
28. 내일이 며칠이에요? Ngày mai là ngày mấy?
하루에 몇 시간 공부했어요? Một ngày bạn học tiếng Hàn mấy tiếng ?
29.하루에 한국어 공부를 얼마나 했어요? Một ngày bạn học tiếng Hàn bao lâu?
30. "안녕 하세요"를 한번 써 보세요. Hãy thử viết “안녕 하세요”
31. 요즘(지금)은 무슨 계절 입니까? Bây giờ là mùa gì?
32. 오늘 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy?
오늘은 몇 일이에요? Hôm nay là ngày mấy.
33. 대사관에 무슨 교통편으로 왔어요? Bạn đã đến đại sứ quán bằng phương tiện gì?
34. 지금 몇시예요? Bây giờ là mấy giờ?
오늘 몇시에 점심 먹었어요? Hôm nay bạn đã ăn cơm lúc mấy giờ?
35. 부모님 연세가 어떻게 됩니까? Bố mẹ bạn bao nhiêu tuổi?
36. 한국의 수도는 어디예요? Thủ đô của Hàn quốc ở đâu?
37. 오늘 몇시에 일어났어요? Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
38. 지원한 대학교를 한글로 한번 써 보세요. Hãy thử viết tên trường đại học mà bạn đã đăng ký học bằng tiếng Hàn.
39. 알파벳을 쓰고 말해 보세요. Hãy viết bảng chữ cái rồi đọc.
Cùng trung tâm tiếng hàn học tốt nào.!!

Bài đăng phổ biến từ blog này

Học tiếng Hàn khó hay tiếng Anh khó hơn?

Từ vựng tiếng Hàn về vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Hàn về đơn từ và giấy tờ công vụ